djinnies

[Mỹ]/ˈdʒɪniz/
[Anh]/ˈdʒɪniz/

Dịch

n. Tinh thần hoặc sinh vật siêu nhiên; các vị thần hoặc người bất tử (dạng số nhiều của djinny).

Cụm từ & Cách kết hợp

djinnies grant wishes

Vietnamese_translation

beware of djinnies

Vietnamese_translation

many djinnies

Vietnamese_translation

powerful djinnies

Vietnamese_translation

trickster djinnies

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the ancient djinnies have been trapped in these mystical lamps for thousands of years.

những djinn cổ đại đã bị giam cầm trong những chiếc đèn kỳ bí này suốt hàng nghìn năm.

be very careful when you summon djinnies, as they often twist wishes to serve their own purposes.

hãy rất cẩn thận khi bạn triệu hồi djinn, vì chúng thường xuyên biến đổi ước nguyện để phục vụ mục đích của chính chúng.

local bedouin legends speak of mischievous djinnies who live among the shifting sand dunes.

những huyền thoại của người Bedouin địa phương nói về những djinn nghịch ngợm sống giữa những đồi cát di chuyển.

the powerful djinnies demanded complete freedom in exchange for granting three wishes each.

những djinn mạnh mẽ đã yêu cầu được tự do hoàn toàn để đổi lấy việc ban cho ba điều ước mỗi người.

only a master sorcerer with ancient knowledge can control angry djinnies bound to cursed objects.

chỉ có một pháp sư bậc thầy với tri thức cổ xưa mới có thể kiểm soát những djinn tức giận bị giam cầm bởi các vật bị nguyền rủa.

the abandoned marketplace becomes haunted by invisible djinnies whenever the clock strikes midnight.

chợ bỏ hoang trở nên bị ám bởi những djinn vô hình mỗi khi đồng hồ điểm mười hai giờ đêm.

mystical djinnies are said to appear only when the full moon rises over the crumbling temple ruins.

những djinn kỳ bí được cho là chỉ xuất hiện khi trăng tròn mọc lên trên những đống đổ nát của đền thờ.

the wise elder warned travelers about deceptive djinnies who lure unsuspecting visitors into deadly traps.

người già khôn ngoan đã cảnh báo các du khách về những djinn lừa đảo dụ những người khách không ngờ tới vào những cái bẫy chết người.

some djinnies remain loyal servants who protect their masters, while others seek terrible revenge against humanity.

một số djinn vẫn là những người hầu trung thành bảo vệ chủ nhân của họ, trong khi những djinn khác tìm cách trả thù kinh khủng đối với loài người.

legendary djinnies whisper ancient secrets to those who dare to listen near the sacred oasis at dawn.

những djinn huyền thoại thì thầm những bí mật cổ xưa cho những người dám lắng nghe gần khu vực suối nước thiêng vào lúc bình minh.

restless djinnies are said to wander through the abandoned palace corridors searching for lost souls.

những djinn bất an được cho là lang thang qua các hành lang của cung điện bỏ hoang đang tìm kiếm những linh hồn lạc lối.

ancient grimoires describe powerful rituals that can bind dangerous djinnies using enchanted silver chains.

các cuốn sách phép thuật cổ xưa mô tả các nghi lễ mạnh mẽ có thể trói buộc những djinn nguy hiểm bằng những chuỗi bạc được phép thuật.

the children loved hearing bedtime stories about friendly djinnies who helped kind-hearted people in need.

các em nhỏ rất thích nghe những câu chuyện睡前 về những djinn thân thiện giúp đỡ những người có lòng tốt đang cần sự giúp đỡ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay