doability

[Mỹ]/[ˌduːəˈbɪləti]/
[Anh]/[ˌduːəˈbɪləti]/

Dịch

n. khả năng thực hiện được; tính khả thi; mức độ có thể đạt được điều gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

assess doability

đánh giá tính khả thi

check doability

kiểm tra tính khả thi

ensure doability

đảm bảo tính khả thi

improve doability

cải thiện tính khả thi

lack doability

thiếu tính khả thi

high doability

tính khả thi cao

low doability

tính khả thi thấp

doability matters

tính khả thi quan trọng

boost doability

tăng cường tính khả thi

confirm doability

xác nhận tính khả thi

Câu ví dụ

we need to assess the project's overall doability before committing resources.

Chúng ta cần đánh giá tính khả thi tổng thể của dự án trước khi cam kết nguồn lực.

the team questioned the doability of the deadline given the current workload.

Đội ngũ đã đặt câu hỏi về tính khả thi của thời hạn với khối lượng công việc hiện tại.

improving the doability of the process was a key focus of the redesign.

Cải thiện tính khả thi của quy trình là trọng tâm chính của thiết kế lại.

let's analyze the doability of this approach with the available technology.

Hãy phân tích tính khả thi của phương pháp này với công nghệ hiện có.

the doability of the plan hinges on securing funding from investors.

Tính khả thi của kế hoạch phụ thuộc vào việc đảm bảo nguồn tài trợ từ các nhà đầu tư.

we'll evaluate the doability of each option and present our findings.

Chúng tôi sẽ đánh giá tính khả thi của từng lựa chọn và trình bày những phát hiện của chúng tôi.

the doability of the solution depends on the team's expertise.

Tính khả thi của giải pháp phụ thuộc vào chuyên môn của nhóm.

increasing the doability of the task requires better resource allocation.

Tăng tính khả thi của nhiệm vụ đòi hỏi phân bổ nguồn lực tốt hơn.

we need to determine the doability of implementing this new system.

Chúng ta cần xác định tính khả thi của việc triển khai hệ thống mới này.

the doability of the project was significantly impacted by the supply chain issues.

Tính khả thi của dự án đã bị ảnh hưởng đáng kể bởi các vấn đề về chuỗi cung ứng.

we'll explore the doability of integrating these two platforms.

Chúng tôi sẽ khám phá tính khả thi của việc tích hợp hai nền tảng này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay