douche

[Mỹ]/duːʃ/
[Anh]/duʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thiết bị dùng để rửa\nvi. rửa\nvt. rửa

Cụm từ & Cách kết hợp

douchebag

kẻ đáng khinh

douchey behavior

hành vi đáng khinh

Câu ví dụ

Enemas, douches and other cleaners will not be able to get all the germs and bacteria out of the rectum.

Thuốc dặn, rửa âm đạo và các chất tẩy rửa khác sẽ không thể loại bỏ tất cả vi trùng và vi khuẩn ra khỏi trực tràng.

Methods:Gastrocolic ligament was incised with electrotome by laparoscopy.Drainage-tube was placed in omental burse and lesser omentum for douche and drainage.

Phương pháp: Liên kết đại tràng - đại tràng được cắt bỏ bằng điện tử nội soi. Ống dẫn lưu được đặt trong túi mạc treo và mạc treo nhỏ để rửa và dẫn lưu.

Methods:Pathologic,physiological,celluar and biochemical examination,and douche of medicine,vein embolism,dicatation and celom induction were adopted to diagnose and treat the diseases.

Phương pháp: Bệnh lý, sinh lý, xét nghiệm tế bào và sinh hóa, và rửa thuốc, huyết khối tĩnh mạch, đọc và khởi phát màng treo được áp dụng để chẩn đoán và điều trị bệnh.

He is such a douchebag.

Anh ta là một kẻ đáng khinh.

She called him a douche for not returning her calls.

Cô ấy gọi anh ta là kẻ đáng khinh vì không trả lời điện thoại của cô ấy.

Don't be a douche and help your friend in need.

Đừng làm một kẻ đáng khinh và giúp đỡ bạn bè khi họ cần.

He's always acting like a douche around his coworkers.

Anh ta luôn tỏ ra như một kẻ đáng khinh với đồng nghiệp.

She regrets dating that douchebag.

Cô ấy hối hận vì đã từng hẹn hò với kẻ đáng khinh đó.

I can't believe he said that, what a douche.

Tôi không thể tin rằng anh ta đã nói như vậy, thật là một kẻ đáng khinh.

He thinks he's better than everyone else, what a douche.

Anh ta nghĩ rằng mình hơn tất cả mọi người, thật là một kẻ đáng khinh.

She's tired of dealing with douchebags at work.

Cô ấy mệt mỏi vì phải làm việc với những kẻ đáng khinh.

Don't be a douche and take credit for someone else's work.

Đừng làm một kẻ đáng khinh và nhận công của người khác.

He's always making rude comments, such a douche.

Anh ta luôn đưa ra những nhận xét thô tục, thật là một kẻ đáng khinh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay