dryas

[Mỹ]/ˈdraɪəs/
[Anh]/ˈdraɪəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chi thực vật có hoa được gọi là núi avens; một chi bướm được gọi là pearlsides; một chi thực vật có nhiều cánh hoa

Cụm từ & Cách kết hợp

dryas period

Thời kỳ Dryas

dryas ice

Đá khô Dryas

dryas conditions

Điều kiện Dryas

younger dryas

Dryas trẻ hơn

dryas tundra

Tundra Dryas

dryas landscape

Cảnh quan Dryas

dryas pollen

Bụi phấn Dryas

dryas flora

Thực vật Dryas

dryas species

Loài Dryas

dryas zone

Vùng Dryas

Câu ví dụ

the dryas bloom is a beautiful sight in the spring.

Hoa Dryas nở vào mùa xuân là một khung cảnh tuyệt đẹp.

we planted dryas asters along the garden path.

Chúng tôi trồng các loài hoa cúc Dryas dọc theo lối đi trong vườn.

the dryas marginata thrives in rocky soil.

Dryas marginata phát triển tốt trong đất đá.

she carefully pruned the dryas shrubs for optimal growth.

Cô ấy tỉa cành các bụi Dryas cẩn thận để đạt được sự phát triển tối ưu.

the dryas genus includes several attractive flowering plants.

Chi Dryas bao gồm một số loài cây hoa hấp dẫn.

we used dryas seeds to restore the meadow's biodiversity.

Chúng tôi sử dụng hạt giống Dryas để khôi phục đa dạng sinh học của cánh đồng.

the dryas flowers attract early-season pollinators.

Hoa Dryas thu hút các loài thụ phấn vào đầu mùa.

the dryas root system helps prevent soil erosion.

Hệ rễ của Dryas giúp ngăn ngừa xói mòn đất.

he identified the plant as a species of dryas.

Anh ấy xác định cây này là một loài thuộc chi Dryas.

the dryas foliage turns a vibrant red in the fall.

Lá cây Dryas chuyển sang màu đỏ rực rỡ vào mùa thu.

we observed several dryas plants during our hike.

Chúng tôi đã quan sát thấy một số loài Dryas trong chuyến đi bộ của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay