duophonic

[Mỹ]/ˌdjuːəˈfɒnɪk/
[Anh]/ˌduːəˈfɑːnɪk/

Dịch

n. một hệ thống hoặc bản ghi âm thanh tạo ra hai kênh âm thanh riêng biệt
adj. tạo ra hoặc liên quan đến hai âm thanh; âm thanh nổi; (ngôn ngữ học) có hai âm điệu nguyên âm rõ rệt

Cụm từ & Cách kết hợp

duophonic system

Hệ thống duophonic

duophonic sound

Âm thanh duophonic

duophonic recording

Ghi âm duophonic

is duophonic

Là duophonic

duophonic recordings

Các ghi âm duophonic

duophonic systems

Các hệ thống duophonic

was duophonic

Là duophonic

duophonic audio

Âm thanh duophonic

duophonic playback

Phát lại duophonic

becoming duophonic

Đang trở thành duophonic

Câu ví dụ

the duophonic sound system filled the concert hall with rich, layered audio.

Hệ thống âm thanh duophonic đã làm đầy không gian nhạc hội với âm thanh phong phú, đa lớp.

this vintage record player features a unique duophonic output for enhanced listening.

Máy hát cổ điển này có đầu ra duophonic độc đáo để nâng cao trải nghiệm nghe.

engineers developed a new duophonic technology for clearer speech reproduction.

Kỹ sư đã phát triển một công nghệ duophonic mới để tái tạo âm thanh nói rõ ràng hơn.

the duophonic recording captured the nuances of the singer's voice perfectly.

Âm thanh duophonic đã ghi lại tinh tế của giọng ca một cách hoàn hảo.

many older film reels used duophonic soundtracks for dramatic effect.

Nhiều cuộn phim cũ đã sử dụng âm thanh duophonic để tạo hiệu ứng kịch tính.

the duophonic format allows for better bass response in home theaters.

Định dạng duophonic cho phép phản hồi âm trầm tốt hơn trong rạp hát gia đình.

audio engineers praised the duophonic signal processing in the new mixer.

Kỹ sư âm thanh khen ngợi việc xử lý tín hiệu duophonic trong bộ trộn âm thanh mới.

the duophonic playback system created an immersive three-dimensional soundscape.

Hệ thống phát lại duophonic đã tạo ra một khung cảnh âm thanh ba chiều đắm chìm.

musicians appreciate the duophonic capabilities of this modern synthesizer.

Nhạc sĩ đánh giá cao khả năng duophonic của bộ tổng hợp hiện đại này.

the duophonic channel separation improved the overall audio quality significantly.

Sự tách kênh duophonic đã cải thiện đáng kể chất lượng âm thanh tổng thể.

film historians study duophonic techniques used in classic movies from the 1950s.

Lịch sử điện ảnh nghiên cứu các kỹ thuật duophonic được sử dụng trong các bộ phim kinh điển từ những năm 1950.

the duophonic audio format became popular before stereo sound became standard.

Định dạng âm thanh duophonic trở nên phổ biến trước khi âm thanh stereo trở thành tiêu chuẩn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay