dual-channel

[US]/[ˈdjuːəl ˈtʃænəl]/
[UK]/[ˈduːəl ˈtʃænəl]/
Frequency: Very High

Translation

n. Một hệ thống hoặc cấu hình sử dụng hai kênh hoặc đường truyền để truyền dữ liệu hoặc xử lý; Trong bộ nhớ máy tính, một công nghệ cho phép hai module bộ nhớ làm việc cùng nhau để tăng băng thông; Trong hệ thống âm thanh, một cấu hình sử dụng hai kênh (trái và phải) để âm thanh nổi.
adj. Liên quan đến hoặc sử dụng hệ thống kênh kép.

Phrases & Collocations

dual-channel memory

RAM kép kênh

enable dual-channel

Kích hoạt chế độ kép kênh

dual-channel mode

Chế độ kép kênh

dual-channel support

Hỗ trợ kép kênh

using dual-channel

Sử dụng kép kênh

dual-channel operation

Hoạt động kép kênh

dual-channel setup

Cài đặt kép kênh

dual-channel benefit

Lợi ích của kép kênh

dual-channel system

Hệ thống kép kênh

dual-channel performance

Hiệu năng kép kênh

Example Sentences

the motherboard supports dual-channel memory for improved performance.

Bo mạch chủ hỗ trợ bộ nhớ kênh đôi để nâng cao hiệu suất.

we utilized a dual-channel marketing strategy to reach a wider audience.

Chúng tôi đã sử dụng chiến lược tiếp thị kênh đôi để tiếp cận một đối tượng người dùng rộng hơn.

the graphics card benefits from dual-channel operation when paired with compatible ram.

Card đồ họa sẽ có lợi khi hoạt động ở chế độ kênh đôi khi được ghép nối với ram tương thích.

ensure your ram is installed in dual-channel configuration for optimal speed.

Đảm bảo ram của bạn được cài đặt ở cấu hình kênh đôi để đạt tốc độ tối ưu.

the audio interface offers dual-channel recording capabilities.

Giao diện âm thanh cung cấp khả năng ghi âm kênh đôi.

the router supports dual-channel operation for increased bandwidth.

Router hỗ trợ hoạt động kênh đôi để tăng băng thông.

the video card’s dual-channel architecture enhances gaming experiences.

Chiến lược kênh đôi của card video cải thiện trải nghiệm chơi game.

the sound card supports dual-channel output for immersive audio.

Card âm thanh hỗ trợ đầu ra kênh đôi để có âm thanh đắm chìm.

the system uses a dual-channel communication protocol for faster data transfer.

Hệ thống sử dụng giao thức truyền thông kênh đôi để truyền dữ liệu nhanh hơn.

the amplifier features dual-channel processing for superior sound quality.

Âm lượng có tính năng xử lý kênh đôi để có chất lượng âm thanh vượt trội.

the network card supports dual-channel transmission for increased throughput.

Card mạng hỗ trợ truyền dữ liệu kênh đôi để tăng lượng dữ liệu truyền.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now