ecovariation

[Mỹ]/ˈiːkəʊˌveəriˈeɪʃn/
[Anh]/ˈiːkoʊˌveriˈeɪʃn/

Dịch

n. Sự thay đổi tiến hóa của một sinh vật do tương tác với môi trường của nó.

Câu ví dụ

climate change has accelerated ecological ecovariation in polar regions.

Biến đổi khí hậu đã làm tăng tốc sự biến đổi sinh thái ở các vùng cực.

the study documents significant habitat ecovariation across the protected area.

Nghiên cứu ghi nhận sự biến đổi sinh thái đáng kể trong toàn khu bảo tồn.

researchers analyze temporal ecovariation to understand species adaptation.

Những nhà nghiên cứu phân tích sự biến đổi sinh thái theo thời gian để hiểu rõ sự thích nghi của các loài.

agricultural expansion triggers rapid biodiversity ecovariation.

Mở rộng nông nghiệp gây ra sự biến đổi đa dạng sinh học nhanh chóng.

the ecovariation patterns reveal evolutionary responses to environmental stress.

Các mô hình biến đổi sinh thái tiết lộ các phản ứng tiến hóa đối với căng thẳng môi trường.

seasonal ecovariation influences migration patterns in bird populations.

Sự biến đổi sinh thái theo mùa ảnh hưởng đến các mô hình di cư của quần thể chim.

marine ecosystems exhibit complex spatial ecovariation due to temperature changes.

Hệ sinh thái biển thể hiện sự biến đổi sinh thái không gian phức tạp do thay đổi nhiệt độ.

conservation efforts aim to mitigate harmful ecovariation effects.

Các nỗ lực bảo tồn nhằm làm giảm tác động tiêu cực của sự biến đổi sinh thái.

the model predicts future ecological ecovariation under different scenarios.

Mô hình dự đoán sự biến đổi sinh thái trong tương lai dưới các kịch bản khác nhau.

adaptive ecovariation allows species to survive in changing conditions.

Sự biến đổi sinh thái thích nghi giúp các loài tồn tại trong điều kiện thay đổi.

long-term monitoring tracks ecological ecovariation trends globally.

Theo dõi dài hạn theo dõi xu hướng biến đổi sinh thái trên toàn cầu.

understanding ecovariation helps predict ecosystem stability.

Hiểu biết về sự biến đổi sinh thái giúp dự đoán sự ổn định của hệ sinh thái.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay