| hiện tại phân từ | editorializing |
| thì quá khứ | editorialized |
| quá khứ phân từ | editorialized |
| ngôi thứ ba số ít | editorializes |
| số nhiều | editorializes |
editorialize news
viết bình luận về tin tức
editorialize content
viết bình luận về nội dung
editorialize opinions
viết bình luận về ý kiến
editorialize issues
viết bình luận về các vấn đề
editorialize articles
viết bình luận về các bài viết
editorialize debates
viết bình luận về các cuộc tranh luận
editorialize reports
viết bình luận về các báo cáo
editorialize topics
viết bình luận về các chủ đề
editorialize analysis
viết bình luận về phân tích
editorialize coverage
viết bình luận về cách đưa tin
the journalist began to editorialize about the political situation.
nhà báo bắt đầu đưa ra ý kiến cá nhân về tình hình chính trị.
it's important not to editorialize in a news report.
Điều quan trọng là không nên đưa ra ý kiến cá nhân trong một bản tin.
she tends to editorialize during her presentations.
Cô ấy có xu hướng đưa ra ý kiến cá nhân trong các bài thuyết trình của mình.
many critics believe he should not editorialize in his reviews.
Nhiều nhà phê bình tin rằng anh ấy không nên đưa ra ý kiến cá nhân trong các bài đánh giá của mình.
editorializing can undermine the objectivity of the article.
Việc đưa ra ý kiến cá nhân có thể làm suy yếu tính khách quan của bài viết.
he was warned not to editorialize when writing for the magazine.
Anh ta đã được cảnh báo không nên đưa ra ý kiến cá nhân khi viết cho tạp chí.
it's easy to editorialize when discussing controversial topics.
Dễ dàng đưa ra ý kiến cá nhân khi thảo luận về các chủ đề gây tranh cãi.
some readers prefer articles that do not editorialize.
Một số độc giả thích những bài viết không đưa ra ý kiến cá nhân.
he has a habit of editorializing in his social media posts.
Anh ấy có thói quen đưa ra ý kiến cá nhân trên các bài đăng trên mạng xã hội.
editorializing can alienate some segments of the audience.
Việc đưa ra ý kiến cá nhân có thể làm xa cách một số phân khúc khán giả.
editorialize news
viết bình luận về tin tức
editorialize content
viết bình luận về nội dung
editorialize opinions
viết bình luận về ý kiến
editorialize issues
viết bình luận về các vấn đề
editorialize articles
viết bình luận về các bài viết
editorialize debates
viết bình luận về các cuộc tranh luận
editorialize reports
viết bình luận về các báo cáo
editorialize topics
viết bình luận về các chủ đề
editorialize analysis
viết bình luận về phân tích
editorialize coverage
viết bình luận về cách đưa tin
the journalist began to editorialize about the political situation.
nhà báo bắt đầu đưa ra ý kiến cá nhân về tình hình chính trị.
it's important not to editorialize in a news report.
Điều quan trọng là không nên đưa ra ý kiến cá nhân trong một bản tin.
she tends to editorialize during her presentations.
Cô ấy có xu hướng đưa ra ý kiến cá nhân trong các bài thuyết trình của mình.
many critics believe he should not editorialize in his reviews.
Nhiều nhà phê bình tin rằng anh ấy không nên đưa ra ý kiến cá nhân trong các bài đánh giá của mình.
editorializing can undermine the objectivity of the article.
Việc đưa ra ý kiến cá nhân có thể làm suy yếu tính khách quan của bài viết.
he was warned not to editorialize when writing for the magazine.
Anh ta đã được cảnh báo không nên đưa ra ý kiến cá nhân khi viết cho tạp chí.
it's easy to editorialize when discussing controversial topics.
Dễ dàng đưa ra ý kiến cá nhân khi thảo luận về các chủ đề gây tranh cãi.
some readers prefer articles that do not editorialize.
Một số độc giả thích những bài viết không đưa ra ý kiến cá nhân.
he has a habit of editorializing in his social media posts.
Anh ấy có thói quen đưa ra ý kiến cá nhân trên các bài đăng trên mạng xã hội.
editorializing can alienate some segments of the audience.
Việc đưa ra ý kiến cá nhân có thể làm xa cách một số phân khúc khán giả.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay