educations

[Mỹ]/ˌɛdʒʊˈkeɪʃənz/
[Anh]/ˌɛdʒʊˈkeɪʃənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.quá trình nhận hoặc cung cấp hướng dẫn có hệ thống; lý thuyết và thực hành giảng dạy; các cơ sở giáo dục; trải nghiệm có lợi

Cụm từ & Cách kết hợp

higher educations

giáo dục bậc cao

special educations

giáo dục đặc biệt

adult educations

giáo dục người lớn

early educations

giáo dục mầm non

formal educations

giáo dục chính quy

online educations

giáo dục trực tuyến

public educations

giáo dục công lập

private educations

giáo dục tư thục

global educations

giáo dục toàn cầu

vocational educations

giáo dục nghề nghiệp

Câu ví dụ

many people pursue higher educations to improve their career prospects.

Nhiều người theo đuổi các chương trình giáo dục cao hơn để cải thiện triển vọng nghề nghiệp của họ.

access to quality educations is essential for personal development.

Tiếp cận với giáo dục chất lượng là điều cần thiết cho sự phát triển cá nhân.

online educations have become increasingly popular in recent years.

Giáo dục trực tuyến ngày càng trở nên phổ biến trong những năm gần đây.

many countries invest heavily in their public educations.

Nhiều quốc gia đầu tư mạnh vào giáo dục công lập của họ.

some students choose to study abroad for better educations.

Một số sinh viên chọn du học để có được nền giáo dục tốt hơn.

vocational educations provide practical skills for the workforce.

Giáo dục nghề nghiệp cung cấp các kỹ năng thực tế cho lực lượng lao động.

innovative teaching methods can enhance the quality of educations.

Các phương pháp giảng dạy sáng tạo có thể nâng cao chất lượng giáo dục.

access to educations should be a fundamental right for all.

Tiếp cận giáo dục nên là một quyền cơ bản của tất cả mọi người.

different cultures have unique approaches to educations.

Các nền văn hóa khác nhau có những cách tiếp cận giáo dục độc đáo.

educations that focus on critical thinking are highly valued.

Giáo dục tập trung vào tư duy phản biện được đánh giá cao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay