effectuation

[Mỹ]/ɪˌfɛk.tʃuˈeɪ.ʃən/
[Anh]/ɪˌfɛk.tʃuˈeɪ.ʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động gây ra một cái gì đó xảy ra; quá trình thực hiện một cái gì đó.
Word Forms
số nhiềueffectuations

Cụm từ & Cách kết hợp

effectuation process

quy trình thực hiện

effectuation theory

thuyết thực hiện

effectuation principles

nguyên tắc thực hiện

effectuation model

mô hình thực hiện

effectuation framework

khung khổ thực hiện

effectuation strategy

chiến lược thực hiện

effectuation approach

phương pháp thực hiện

effectuation mindset

tư duy thực hiện

effectuation outcomes

kết quả thực hiện

effectuation practices

thực tiễn thực hiện

Câu ví dụ

effectuation is a key principle in entrepreneurial thinking.

việc thực hiện là một nguyên tắc quan trọng trong tư duy kinh doanh.

the process of effectuation involves leveraging available resources.

quá trình thực hiện liên quan đến việc tận dụng các nguồn lực sẵn có.

many successful startups use effectuation to navigate uncertainty.

nhiều công ty khởi nghiệp thành công sử dụng việc thực hiện để vượt qua sự không chắc chắn.

effectuation encourages flexibility and adaptability in business.

việc thực hiện khuyến khích sự linh hoạt và thích ứng trong kinh doanh.

understanding effectuation can enhance decision-making skills.

hiểu rõ về việc thực hiện có thể nâng cao kỹ năng ra quyết định.

effectuation helps entrepreneurs create value from limited resources.

việc thực hiện giúp các nhà khởi nghiệp tạo ra giá trị từ những nguồn lực hạn chế.

she applied effectuation principles to launch her new product.

cô ấy đã áp dụng các nguyên tắc thực hiện để ra mắt sản phẩm mới của mình.

effectuation emphasizes the importance of partnerships and collaborations.

việc thực hiện nhấn mạnh tầm quan trọng của quan hệ đối tác và hợp tác.

through effectuation, entrepreneurs can turn ideas into reality.

thông qua việc thực hiện, các nhà khởi nghiệp có thể biến ý tưởng thành hiện thực.

effectuation is often contrasted with traditional planning methods.

việc thực hiện thường được so sánh với các phương pháp lập kế hoạch truyền thống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay