engine-driven

[Mỹ]/[ˈendʒɪn drɪvn]/
[Anh]/[ˈendʒɪn drɪvn]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Được cung cấp bởi động cơ; Liên quan đến hoặc vận hành bằng động cơ.

Cụm từ & Cách kết hợp

engine-driven machinery

máy móc sử dụng động cơ

engine-driven pump

bơm sử dụng động cơ

engine-driven vehicle

phương tiện sử dụng động cơ

engine-driven generator

máy phát điện sử dụng động cơ

engine-driven system

hệ thống sử dụng động cơ

being engine-driven

đang sử dụng động cơ

engine-driven equipment

thiết bị sử dụng động cơ

engine-driven compressor

máy nén khí sử dụng động cơ

engine-driven saw

máy cưa sử dụng động cơ

engine-driven power

công suất sử dụng động cơ

Câu ví dụ

the old farm used an engine-driven water pump to irrigate the fields.

Nghĩa trang cũ sử dụng máy bơm nước chạy bằng động cơ để tưới tiêu đồng ruộng.

we examined the engine-driven generator for any signs of wear and tear.

Chúng tôi kiểm tra máy phát điện chạy bằng động cơ xem có dấu hiệu hao mòn hay không.

the engine-driven sawmill efficiently cut through the logs.

Nhà máy cưa chạy bằng động cơ hiệu quả cắt xuyên qua các khúc gỗ.

the boat had a powerful engine-driven propeller for navigating the river.

Con thuyền có một máy đẩy bằng động cơ mạnh mẽ để điều hướng trên sông.

the engine-driven compressor provided the necessary air for the tools.

Máy nén khí chạy bằng động cơ cung cấp không khí cần thiết cho các công cụ.

he repaired the engine-driven lawnmower, getting it ready for the season.

Anh ta sửa chữa máy cắt cỏ chạy bằng động cơ, chuẩn bị cho mùa vụ.

the engine-driven winch helped pull the car out of the mud.

Tời kéo chạy bằng động cơ giúp kéo xe ra khỏi bùn.

the construction site utilized an engine-driven concrete mixer.

Địa điểm xây dựng sử dụng máy trộn bê tông chạy bằng động cơ.

the engine-driven fire pump delivered a high volume of water.

Máy bơm chữa cháy chạy bằng động cơ cung cấp một lượng nước lớn.

they relied on an engine-driven refrigeration unit to keep the food fresh.

Họ dựa vào tủ lạnh chạy bằng động cơ để giữ cho thực phẩm tươi ngon.

the engine-driven cultivator prepared the soil for planting.

Máy xới đất chạy bằng động cơ chuẩn bị đất cho việc trồng trọt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay