equalling

[Mỹ]/ˈiːkwəlɪŋ/
[Anh]/ˈiːkwəlɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. hiện tại phân từ của bằng; để bằng với; để phù hợp về chất lượng; để làm cho bằng nhau
adj. tương đương; đồng nhất

Cụm từ & Cách kết hợp

equalling one

bằng một

equalling zero

bằng không

equalling two

bằng hai

equalling success

bằng thành công

equalling effort

bằng nỗ lực

equalling value

bằng giá trị

equalling happiness

bằng hạnh phúc

equalling results

bằng kết quả

equalling quality

bằng chất lượng

equalling performance

bằng hiệu suất

Câu ví dụ

the total cost is equalling the budget we set.

tổng chi phí đang bằng với ngân sách mà chúng tôi đặt ra.

her performance is equalling that of the best players.

hiệu suất của cô ấy đang bằng với những người chơi giỏi nhất.

the number of attendees is equalling last year's figures.

số lượng người tham dự đang bằng với số liệu năm ngoái.

the score is equalling the highest ever recorded.

tỷ số đang bằng với tỷ số cao nhất từng được ghi nhận.

his efforts are equalling the team's expectations.

nỗ lực của anh ấy đang bằng với kỳ vọng của đội.

the results are equalling our predictions.

kết quả đang bằng với những dự đoán của chúng tôi.

the length of the two sides is equalling each other.

chiều dài của hai bên đang bằng nhau.

the weight of the packages is equalling the limit.

trọng lượng của các gói hàng đang bằng giới hạn.

her dedication is equalling that of her colleagues.

sự tận tâm của cô ấy đang bằng với sự tận tâm của đồng nghiệp.

the two proposals are equalling in value.

hai đề xuất có giá trị bằng nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay