eration

[Mỹ]/ˌeɪəˈreɪʃən/
[Anh]/ˌeɪəˈreɪʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động thực hiện một ca phẫu thuật
Word Forms
số nhiềuerations

Cụm từ & Cách kết hợp

generation gap

khoảng cách thế hệ

operation manual

hướng dẫn vận hành

iteration process

quy trình lặp lại

consideration phase

giai đoạn xem xét

alteration request

yêu cầu sửa đổi

cooperation effort

nỗ lực hợp tác

Câu ví dụ

my generation values technology and innovation.

thế hệ của tôi coi trọng công nghệ và đổi mới.

each generation faces its own unique challenges.

mỗi thế hệ đều phải đối mặt với những thách thức riêng.

the younger generation is more open-minded.

thế hệ trẻ hơn cởi mở hơn.

we need to protect our planet for future generations.

chúng ta cần bảo vệ hành tinh của chúng ta cho các thế hệ tương lai.

my grandparents' generation lived through the war.

thế hệ của ông bà tôi đã sống qua chiến tranh.

there is a gap between generations in understanding technology.

có sự khác biệt giữa các thế hệ trong việc hiểu về công nghệ.

education plays a crucial role in shaping a generation.

giáo dục đóng vai trò quan trọng trong việc định hình một thế hệ.

social media has transformed the way each generation communicates.

mạng xã hội đã chuyển đổi cách mỗi thế hệ giao tiếp.

my generation is often criticized for being too dependent on technology.

thế hệ của tôi thường bị chỉ trích vì quá phụ thuộc vào công nghệ.

we must learn from the mistakes of the previous generation.

chúng ta phải học hỏi từ những sai lầm của thế hệ trước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay