esprit de corps
tinh thần đoàn kết
esprit d'escalier
tinh thần thang
esprit de l'escalier
tinh thần thang
the esprit of an orchestra;
tinh thần của một dàn nhạc;
the esprit de corps of a football team.
tinh thần đoàn kết của một đội bóng đá.
As a bel esprit he despised pedantry whether in a man or in a bluestocking.
Anh ta là một người có tinh thần tự do, ghét sự sáo rỗng, cho dù đó là ở một người đàn ông hay một người phụ nữ đam mê học tập.
Mr Carboni characterises the city's attitude, in his catalogue essay, as “an almost perfect balance of religious esprit, chameleonic diplomacy and an unsentimentally practical mercantile system.
Ông Carboni mô tả thái độ của thành phố, trong bài luận danh mục của mình, là “một sự cân bằng gần như hoàn hảo giữa tinh thần tôn giáo, ngoại giao biến hóa và một hệ thống thương mại thực tế, không sáo rỗng.”
A novel ESPRIT based two-dimensional direction of arrival (DOA) estimation (azimuth and elevation angle estimation) algorithm for S-CDMA system with decorrelator is presented.
Một thuật toán ước lượng hướng đến (DOA) hai chiều mới dựa trên ESPRIT (ước lượng góc phương vị và góc nâng) cho hệ thống S-CDMA với bộ khử tương quan được trình bày.
a group with great esprit
một nhóm có tinh thần cao cả
she has an esprit that is contagious
cô ấy có một tinh thần lây lan
the team showed great esprit during the competition
đội đã thể hiện tinh thần cao cả trong suốt cuộc thi
his esprit adds joy to the workplace
tinh thần của anh ấy mang lại niềm vui cho nơi làm việc
esprit de l'escalier moment
khoảnh khắc tinh thần của cầu thang
a workplace with a strong esprit de corps
một nơi làm việc có tinh thần đoàn kết mạnh mẽ
esprit de corps
tinh thần đoàn kết
esprit d'escalier
tinh thần thang
esprit de l'escalier
tinh thần thang
the esprit of an orchestra;
tinh thần của một dàn nhạc;
the esprit de corps of a football team.
tinh thần đoàn kết của một đội bóng đá.
As a bel esprit he despised pedantry whether in a man or in a bluestocking.
Anh ta là một người có tinh thần tự do, ghét sự sáo rỗng, cho dù đó là ở một người đàn ông hay một người phụ nữ đam mê học tập.
Mr Carboni characterises the city's attitude, in his catalogue essay, as “an almost perfect balance of religious esprit, chameleonic diplomacy and an unsentimentally practical mercantile system.
Ông Carboni mô tả thái độ của thành phố, trong bài luận danh mục của mình, là “một sự cân bằng gần như hoàn hảo giữa tinh thần tôn giáo, ngoại giao biến hóa và một hệ thống thương mại thực tế, không sáo rỗng.”
A novel ESPRIT based two-dimensional direction of arrival (DOA) estimation (azimuth and elevation angle estimation) algorithm for S-CDMA system with decorrelator is presented.
Một thuật toán ước lượng hướng đến (DOA) hai chiều mới dựa trên ESPRIT (ước lượng góc phương vị và góc nâng) cho hệ thống S-CDMA với bộ khử tương quan được trình bày.
a group with great esprit
một nhóm có tinh thần cao cả
she has an esprit that is contagious
cô ấy có một tinh thần lây lan
the team showed great esprit during the competition
đội đã thể hiện tinh thần cao cả trong suốt cuộc thi
his esprit adds joy to the workplace
tinh thần của anh ấy mang lại niềm vui cho nơi làm việc
esprit de l'escalier moment
khoảnh khắc tinh thần của cầu thang
a workplace with a strong esprit de corps
một nơi làm việc có tinh thần đoàn kết mạnh mẽ
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay