evadability

[Mỹ]/ɪˌveɪdəˈbɪlɪti/
[Anh]/ɪˌveɪdəˈbɪlɪti/

Dịch

n. Dựa vào khả năng tránh được hoặc vỗng lại; khả năng thoát khỏi hoặc tránh những điều gì.

Cụm từ & Cách kết hợp

high evadability

khả năng né tránh cao

low evadability

khả năng né tránh thấp

evadability problem

vấn đề về khả năng né tránh

evadability factor

hệ số né tránh

evadability issue

vấn đề về khả năng né tránh

evadability rate

tỷ lệ né tránh

evadability analysis

phân tích khả năng né tránh

evadability assessment

đánh giá khả năng né tránh

evadability testing

thử nghiệm khả năng né tránh

evadability metric

thước đo khả năng né tránh

Câu ví dụ

the evadability of taxes has become a major political issue.

Tính khả năng trốn thuế đã trở thành một vấn đề chính trị lớn.

critics question the evadability of new regulations.

Các nhà phê bình đặt câu hỏi về tính khả năng trốn tránh các quy định mới.

the evadability rate dropped significantly after the law was amended.

Tỷ lệ trốn tránh đã giảm đáng kể sau khi luật được sửa đổi.

we studied the evadability patterns in different regions.

Chúng tôi đã nghiên cứu các mô hình trốn tránh ở các vùng khác nhau.

the system's evadability depends on several factors.

Tính khả năng trốn tránh của hệ thống phụ thuộc vào một số yếu tố.

high evadability rates concern lawmakers.

Tỷ lệ trốn tránh cao khiến các nhà lập pháp lo ngại.

the evadability of this rule surprised everyone.

Tính khả năng trốn tránh của quy tắc này khiến mọi người bất ngờ.

researchers measured the evadability of the security protocol.

Các nhà nghiên cứu đã đo lường tính khả năng trốn tránh của giao thức bảo mật.

the evadability loophole needs to be closed.

Kẽ hở trốn tránh cần phải được lấp đầy.

policy changes affected the evadability of emissions standards.

Những thay đổi chính sách đã ảnh hưởng đến tính khả năng trốn tránh các tiêu chuẩn khí thải.

the evadability of corporate responsibility remains debated.

Tính khả năng trốn tránh trách nhiệm của doanh nghiệp vẫn còn tranh luận.

experts analyzed the evadability of current sanctions.

Các chuyên gia đã phân tích tính khả năng trốn tránh các biện pháp trừng phạt hiện hành.

the evadability factor in the contract raised eyebrows.

Yếu tố trốn tránh trong hợp đồng đã khiến mọi người phải ngạc nhiên.

due to its complexity, the regulation's evadability is high.

Do tính phức tạp của nó, tính khả năng trốn tránh quy định là cao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay