evolves

[Mỹ]/ɪˈvɒlvz/
[Anh]/ɪˈvɑlvz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. phát triển dần dần, đặc biệt từ hình thức đơn giản đến hình thức phức tạp hơn; trải qua sự thay đổi hoặc phát triển

Cụm từ & Cách kết hợp

life evolves

cuộc sống phát triển

technology evolves

công nghệ phát triển

society evolves

xã hội phát triển

art evolves

nghệ thuật phát triển

culture evolves

văn hóa phát triển

business evolves

kinh doanh phát triển

nature evolves

thiên nhiên phát triển

humanity evolves

nhân loại phát triển

language evolves

ngôn ngữ phát triển

mind evolves

tâm trí phát triển

Câu ví dụ

the technology evolves rapidly in today's world.

công nghệ phát triển rất nhanh chóng trong thế giới hiện tại.

as the story unfolds, the character evolves.

khi câu chuyện diễn ra, nhân vật phát triển.

nature evolves over millions of years.

thiên nhiên phát triển qua hàng triệu năm.

our understanding of the universe evolves with new discoveries.

sự hiểu biết của chúng ta về vũ trụ phát triển cùng với những khám phá mới.

he evolves his skills through practice and dedication.

anh ta phát triển kỹ năng của mình thông qua luyện tập và sự cống hiến.

the company's strategy evolves to meet market demands.

chiến lược của công ty phát triển để đáp ứng nhu cầu thị trường.

art evolves with cultural influences over time.

nghệ thuật phát triển cùng với những ảnh hưởng văn hóa theo thời gian.

education evolves to incorporate new teaching methods.

giáo dục phát triển để tích hợp các phương pháp giảng dạy mới.

the relationship evolves as they spend more time together.

mối quan hệ phát triển khi họ dành nhiều thời gian hơn cho nhau.

fashion evolves every season with new trends.

thời trang phát triển mỗi mùa với những xu hướng mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay