| số nhiều | exboyfriends |
i accidentally ran into my exboyfriend at the coffee shop yesterday.
Tôi vô tình gặp lại bạn trai cũ của tôi ở quán cà phê vào ngày hôm qua.
i finally deleted all the photos of my exboyfriend from my phone.
Tôi cuối cùng đã xóa tất cả những bức ảnh của bạn trai cũ của tôi khỏi điện thoại của tôi.
my exboyfriend's number still haunts my dreams sometimes.
Số điện thoại của bạn trai cũ của tôi đôi khi vẫn ám ảnh giấc mơ của tôi.
i returned all my exboyfriend's belongings to him last weekend.
Tôi đã trả lại tất cả đồ đạc của bạn trai cũ cho anh ấy vào cuối tuần trước.
my exboyfriend cheated on me with his coworker.
Bạn trai cũ của tôi đã ngoại tình với đồng nghiệp của anh ấy.
i'm still not ready to talk to my exboyfriend yet.
Tôi vẫn chưa sẵn sàng nói chuyện với bạn trai cũ của mình.
my best friend is now dating my exboyfriend, which makes things awkward.
Người bạn thân nhất của tôi hiện đang hẹn hò với bạn trai cũ của tôi, điều này khiến mọi thứ trở nên khó xử.
i saw my exboyfriend with his new girlfriend at the party.
Tôi đã thấy bạn trai cũ của tôi với bạn gái mới của anh ấy tại bữa tiệc.
i finally stopped thinking about my exboyfriend after six months.
Tôi cuối cùng đã ngừng nghĩ về bạn trai cũ của tôi sau sáu tháng.
my exboyfriend's mom still sends me birthday cards.
Mẹ của bạn trai cũ của tôi vẫn gửi thiệp sinh nhật cho tôi.
i blocked my exboyfriend on all social media platforms.
Tôi đã chặn bạn trai cũ của tôi trên tất cả các nền tảng mạng xã hội.
my exboyfriend asked me to get back together, but i said no.
Bạn trai cũ của tôi đã hỏi tôi nối lại với anh ấy, nhưng tôi đã nói không.
i accidentally ran into my exboyfriend at the coffee shop yesterday.
Tôi vô tình gặp lại bạn trai cũ của tôi ở quán cà phê vào ngày hôm qua.
i finally deleted all the photos of my exboyfriend from my phone.
Tôi cuối cùng đã xóa tất cả những bức ảnh của bạn trai cũ của tôi khỏi điện thoại của tôi.
my exboyfriend's number still haunts my dreams sometimes.
Số điện thoại của bạn trai cũ của tôi đôi khi vẫn ám ảnh giấc mơ của tôi.
i returned all my exboyfriend's belongings to him last weekend.
Tôi đã trả lại tất cả đồ đạc của bạn trai cũ cho anh ấy vào cuối tuần trước.
my exboyfriend cheated on me with his coworker.
Bạn trai cũ của tôi đã ngoại tình với đồng nghiệp của anh ấy.
i'm still not ready to talk to my exboyfriend yet.
Tôi vẫn chưa sẵn sàng nói chuyện với bạn trai cũ của mình.
my best friend is now dating my exboyfriend, which makes things awkward.
Người bạn thân nhất của tôi hiện đang hẹn hò với bạn trai cũ của tôi, điều này khiến mọi thứ trở nên khó xử.
i saw my exboyfriend with his new girlfriend at the party.
Tôi đã thấy bạn trai cũ của tôi với bạn gái mới của anh ấy tại bữa tiệc.
i finally stopped thinking about my exboyfriend after six months.
Tôi cuối cùng đã ngừng nghĩ về bạn trai cũ của tôi sau sáu tháng.
my exboyfriend's mom still sends me birthday cards.
Mẹ của bạn trai cũ của tôi vẫn gửi thiệp sinh nhật cho tôi.
i blocked my exboyfriend on all social media platforms.
Tôi đã chặn bạn trai cũ của tôi trên tất cả các nền tảng mạng xã hội.
my exboyfriend asked me to get back together, but i said no.
Bạn trai cũ của tôi đã hỏi tôi nối lại với anh ấy, nhưng tôi đã nói không.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay