| ngôi thứ ba số ít | excogitates |
| hiện tại phân từ | excogitating |
| thì quá khứ | excogitated |
| quá khứ phân từ | excogitated |
excogitate ideas
tạo ra các ý tưởng
excogitate solutions
tạo ra các giải pháp
excogitate plans
tạo ra các kế hoạch
excogitate strategies
tạo ra các chiến lược
excogitate concepts
tạo ra các khái niệm
excogitate problems
tạo ra các vấn đề
excogitate methods
tạo ra các phương pháp
excogitate theories
tạo ra các lý thuyết
excogitate options
tạo ra các lựa chọn
excogitate questions
tạo ra các câu hỏi
she needed to excogitate a plan for the project.
Cô ấy cần phải động não để nghĩ ra một kế hoạch cho dự án.
they excogitate solutions to complex problems.
Họ động não để tìm ra các giải pháp cho những vấn đề phức tạp.
he often excogitates new ideas for his business.
Anh ấy thường động não những ý tưởng mới cho công việc kinh doanh của mình.
we should excogitate the best approach to this issue.
Chúng ta nên động não để tìm ra cách tiếp cận tốt nhất cho vấn đề này.
excogitate a strategy before the meeting.
Động não một chiến lược trước cuộc họp.
she likes to excogitate during her quiet time.
Cô ấy thích động não trong thời gian yên tĩnh của mình.
to excogitate effectively, one needs a quiet environment.
Để động não hiệu quả, cần có một môi trường yên tĩnh.
he was able to excogitate a solution after much reflection.
Anh ấy đã có thể động não một giải pháp sau nhiều suy nghĩ.
they excogitate ways to improve their workflow.
Họ động não để tìm cách cải thiện quy trình làm việc của họ.
excogitate your goals before setting out on your journey.
Động não về mục tiêu của bạn trước khi bắt đầu hành trình của bạn.
excogitate ideas
tạo ra các ý tưởng
excogitate solutions
tạo ra các giải pháp
excogitate plans
tạo ra các kế hoạch
excogitate strategies
tạo ra các chiến lược
excogitate concepts
tạo ra các khái niệm
excogitate problems
tạo ra các vấn đề
excogitate methods
tạo ra các phương pháp
excogitate theories
tạo ra các lý thuyết
excogitate options
tạo ra các lựa chọn
excogitate questions
tạo ra các câu hỏi
she needed to excogitate a plan for the project.
Cô ấy cần phải động não để nghĩ ra một kế hoạch cho dự án.
they excogitate solutions to complex problems.
Họ động não để tìm ra các giải pháp cho những vấn đề phức tạp.
he often excogitates new ideas for his business.
Anh ấy thường động não những ý tưởng mới cho công việc kinh doanh của mình.
we should excogitate the best approach to this issue.
Chúng ta nên động não để tìm ra cách tiếp cận tốt nhất cho vấn đề này.
excogitate a strategy before the meeting.
Động não một chiến lược trước cuộc họp.
she likes to excogitate during her quiet time.
Cô ấy thích động não trong thời gian yên tĩnh của mình.
to excogitate effectively, one needs a quiet environment.
Để động não hiệu quả, cần có một môi trường yên tĩnh.
he was able to excogitate a solution after much reflection.
Anh ấy đã có thể động não một giải pháp sau nhiều suy nghĩ.
they excogitate ways to improve their workflow.
Họ động não để tìm cách cải thiện quy trình làm việc của họ.
excogitate your goals before setting out on your journey.
Động não về mục tiêu của bạn trước khi bắt đầu hành trình của bạn.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now