exegese

[Mỹ]/ˌeksɪˈdʒiːsɪs/
[Anh]/ˌɛksɪˈdʒiːsɪs/

Dịch

n. sự diễn giải hoặc giải thích mang tính phê phán một văn bản, đặc biệt là văn bản tôn giáo hoặc triết học; phân tích học thuật một văn bản kinh điển hoặc văn bản giáo lý.
Các dạng của từ
số nhiềuexegeses

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay