exophoric

[Mỹ]/[ˌeksəˈfɒrɪk]/
[Anh]/[ˌeksəˈfɒrɪk]/

Dịch

adj. Chỉ something bên ngoài văn bản hoặc discourse; Liên quan đến hoặc là một exophoric reference.
n. Một exophoric reference.

Cụm từ & Cách kết hợp

exophoric reference

tham chiếu ngoại vi

exophoric pronoun

đại từ ngoại vi

exophorically related

liên quan ngoại vi

exophoric element

phần tử ngoại vi

using exophoric

sử dụng ngoại vi

exophoric context

nội dung ngoại vi

exophoric data

dữ liệu ngoại vi

exophoric function

chức năng ngoại vi

exophoric shift

chuyển dịch ngoại vi

exophoric expression

biểu đạt ngoại vi

Câu ví dụ

the exophoric reference in this paragraph clearly points to the previous discussion.

Việc tham chiếu ngoại ngữ trong đoạn này rõ ràng chỉ đến cuộc thảo luận trước đó.

her exophoric use of "you" made the audience feel directly addressed.

Sự sử dụng ngoại ngữ "bạn" của cô ấy khiến khán giả cảm thấy bị chỉ trực tiếp.

the exophoric pronoun "it" referred to the package mentioned earlier.

Đại từ ngoại ngữ "nó" ám chỉ gói hàng đã đề cập trước đó.

the speaker used exophoric pronouns to engage with the listeners.

Người nói sử dụng đại từ ngoại ngữ để tương tác với người nghe.

exophoric references create a sense of connection with the reader.

Việc tham chiếu ngoại ngữ tạo ra cảm giác kết nối với người đọc.

the news report heavily relied on exophoric references to the event.

Báo cáo tin tức phụ thuộc rất nhiều vào các tham chiếu ngoại ngữ đến sự kiện.

understanding exophoric references is crucial for interpreting the text.

Hiểu các tham chiếu ngoại ngữ là rất quan trọng để diễn giải văn bản.

the author employed exophoric references to establish context for the reader.

Tác giả sử dụng các tham chiếu ngoại ngữ để thiết lập bối cảnh cho người đọc.

exophoric pronouns often refer to something outside the immediate text.

Đại từ ngoại ngữ thường ám chỉ điều gì đó nằm ngoài văn bản tức thời.

the advertisement used exophoric references to the product's benefits.

Chiến dịch quảng cáo sử dụng các tham chiếu ngoại ngữ đến lợi ích của sản phẩm.

analyzing exophoric references can reveal the author's intended audience.

Phân tích các tham chiếu ngoại ngữ có thể tiết lộ đối tượng người đọc mà tác giả hướng đến.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay