| quá khứ phân từ | expurgated |
| thì quá khứ | expurgated |
| ngôi thứ ba số ít | expurgates |
| số nhiều | expurgates |
| hiện tại phân từ | expurgating |
expurgate content
loại bỏ nội dung
expurgate text
loại bỏ văn bản
expurgate material
loại bỏ tài liệu
expurgate passage
loại bỏ đoạn văn
expurgate book
loại bỏ sách
expurgate manuscript
loại bỏ bản thảo
expurgate edition
loại bỏ phiên bản
expurgate language
loại bỏ ngôn ngữ
expurgate publication
loại bỏ ấn phẩm
expurgate film
loại bỏ phim
it is necessary to expurgate inappropriate content from the book.
Việc loại bỏ nội dung không phù hợp khỏi sách là cần thiết.
the editor decided to expurgate certain chapters to make the text suitable for children.
Nhà biên tập đã quyết định loại bỏ một số chương để làm cho văn bản phù hợp với trẻ em.
before publishing, we must expurgate any offensive language.
Trước khi xuất bản, chúng tôi phải loại bỏ bất kỳ ngôn ngữ xúc phạm nào.
the film was expurgated to comply with the local censorship laws.
Bộ phim đã bị chỉnh sửa để tuân thủ các quy định kiểm duyệt địa phương.
they had to expurgate the report to avoid legal issues.
Họ phải loại bỏ những nội dung gây tranh cãi trong báo cáo để tránh các vấn đề pháp lý.
it is common to expurgate historical documents for clarity.
Việc loại bỏ các tài liệu lịch sử để làm rõ là điều phổ biến.
teachers often expurgate test materials to ensure fairness.
Giáo viên thường xuyên loại bỏ các tài liệu kiểm tra để đảm bảo tính công bằng.
some authors choose to expurgate their earlier works.
Một số tác giả chọn loại bỏ những tác phẩm trước đây của họ.
the publisher will expurgate the manuscript before printing.
Nhà xuất bản sẽ loại bỏ những nội dung không phù hợp trong bản thảo trước khi in.
to maintain a good reputation, the company must expurgate any negative reviews.
Để duy trì danh tiếng tốt, công ty phải loại bỏ bất kỳ đánh giá tiêu cực nào.
expurgate content
loại bỏ nội dung
expurgate text
loại bỏ văn bản
expurgate material
loại bỏ tài liệu
expurgate passage
loại bỏ đoạn văn
expurgate book
loại bỏ sách
expurgate manuscript
loại bỏ bản thảo
expurgate edition
loại bỏ phiên bản
expurgate language
loại bỏ ngôn ngữ
expurgate publication
loại bỏ ấn phẩm
expurgate film
loại bỏ phim
it is necessary to expurgate inappropriate content from the book.
Việc loại bỏ nội dung không phù hợp khỏi sách là cần thiết.
the editor decided to expurgate certain chapters to make the text suitable for children.
Nhà biên tập đã quyết định loại bỏ một số chương để làm cho văn bản phù hợp với trẻ em.
before publishing, we must expurgate any offensive language.
Trước khi xuất bản, chúng tôi phải loại bỏ bất kỳ ngôn ngữ xúc phạm nào.
the film was expurgated to comply with the local censorship laws.
Bộ phim đã bị chỉnh sửa để tuân thủ các quy định kiểm duyệt địa phương.
they had to expurgate the report to avoid legal issues.
Họ phải loại bỏ những nội dung gây tranh cãi trong báo cáo để tránh các vấn đề pháp lý.
it is common to expurgate historical documents for clarity.
Việc loại bỏ các tài liệu lịch sử để làm rõ là điều phổ biến.
teachers often expurgate test materials to ensure fairness.
Giáo viên thường xuyên loại bỏ các tài liệu kiểm tra để đảm bảo tính công bằng.
some authors choose to expurgate their earlier works.
Một số tác giả chọn loại bỏ những tác phẩm trước đây của họ.
the publisher will expurgate the manuscript before printing.
Nhà xuất bản sẽ loại bỏ những nội dung không phù hợp trong bản thảo trước khi in.
to maintain a good reputation, the company must expurgate any negative reviews.
Để duy trì danh tiếng tốt, công ty phải loại bỏ bất kỳ đánh giá tiêu cực nào.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay