extrospection

[Mỹ]/[ˌɛkstrəˈspɛkʃən]/
[Anh]/[ˌɛkstrəˈspɛkʃən]/

Dịch

n. Khả năng của một hệ thống quan sát và tương tác với môi trường bên ngoài; Quá trình một hệ thống thu thập thông tin về môi trường bên ngoài; Trong kỹ thuật phần mềm, khả năng của một hệ thống truy cập và sử dụng dữ liệu từ các nguồn bên ngoài.

Cụm từ & Cách kết hợp

extrospection process

quy trình ngoại chiếu

extrospection abilities

khả năng ngoại chiếu

extrospection skills

kỹ năng ngoại chiếu

extrospection data

dữ liệu ngoại chiếu

extrospection focus

tập trung ngoại chiếu

extrospection view

quan điểm ngoại chiếu

extrospection efforts

nỗ lực ngoại chiếu

extrospection role

vai trò ngoại chiếu

Câu ví dụ

the study investigated the role of extrorospection in social cognition.

Nghiên cứu đã điều tra vai trò của extrorospection trong nhận thức xã hội.

extrospection can be enhanced through mindfulness practices and focused attention.

Extrospection có thể được tăng cường thông qua các phương pháp thực hành chánh niệm và tập trung.

his extrorospection allowed him to build strong relationships with clients.

Extrorospection của anh ấy đã cho phép anh ấy xây dựng mối quan hệ tốt đẹp với khách hàng.

we analyzed the correlation between extrorospection and career success.

Chúng tôi đã phân tích mối tương quan giữa extrorospection và thành công trong sự nghiệp.

extrospection is often associated with leadership qualities and assertiveness.

Extrospection thường gắn liền với các phẩm chất lãnh đạo và sự tự tin.

the extrorospection scale measured participants' outward-focused tendencies.

Thang đo extrorospection đo lường xu hướng hướng ngoại của người tham gia.

she demonstrated high extrorospection during the team-building exercise.

Cô ấy đã thể hiện extrorospection cao trong bài tập xây dựng đội nhóm.

extrospection and introversion represent opposite ends of a personality spectrum.

Extrospection và introversion đại diện cho hai thái cực đối lập của một quang phổ tính cách.

the extrorospection of the sales team contributed to increased revenue.

Extrorospection của đội ngũ bán hàng đã góp phần tăng doanh thu.

understanding extrorospection is crucial for effective communication strategies.

Hiểu rõ về extrorospection là điều quan trọng để có các chiến lược giao tiếp hiệu quả.

extrospection can be a valuable asset in networking and public speaking.

Extrospection có thể là một tài sản có giá trị trong việc kết nối và nói trước công chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay