fec

[Mỹ]//ˌef.iːˈsiː//
[Anh]//ˌef.iːˈsiː//
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Sự sửa lỗi phía trước; Kiểm soát giao dịch ngoại hối; vô dụng
n. Trung tâm giải trí gia đình; Trung tâm dịch vụ học tập số
v. Được vẽ/biểu diễn bởi (ai đó)
Các dạng của từ
số nhiềufecs

Cụm từ & Cách kết hợp

fecal matter

phân

fecal incontinence

khó kiểm soát phân

fecal impaction

phân tắc

fecal occult blood

máu ẩn trong phân

fecal transplantation

cấy ghép phân

fecal bacteria

vi khuẩn trong phân

fecal contamination

ô nhiễm phân

fecal calprotectin

calprotectin trong phân

fecal sample

mẫu phân

fecal examination

khám phân

Câu ví dụ

fec codes significantly improve data transmission reliability in modern communication systems.

Mã FEC cải thiện đáng kể độ tin cậy truyền dữ liệu trong các hệ thống giao tiếp hiện đại.

the telecommunications system employs fec to detect and correct transmission errors automatically.

Hệ thống viễn thông sử dụng FEC để phát hiện và sửa lỗi truyền tự động.

advanced fec algorithms are essential for reliable satellite communications over long distances.

Các thuật toán FEC tiên tiến là cần thiết cho giao tiếp vệ tinh đáng tin cậy trên khoảng cách xa.

strong fec implementation effectively reduces the need for data retransmission in noisy channels.

Việc triển khai FEC mạnh mẽ hiệu quả giảm nhu cầu truyền lại dữ liệu trong các kênh ồn.

engineers need to optimize fec parameters based on specific channel conditions and requirements.

Kỹ sư cần tối ưu hóa các tham số FEC dựa trên điều kiện và yêu cầu cụ thể của kênh.

fec overhead affects overall bandwidth efficiency and must be carefully balanced with error protection.

Chi phí FEC ảnh hưởng đến hiệu quả băng thông tổng thể và phải được cân bằng cẩn thận với bảo vệ lỗi.

many modern communication standards include built-in fec capabilities to enhance data integrity.

Nhiều tiêu chuẩn giao tiếp hiện đại bao gồm khả năng FEC tích hợp để tăng cường tính toàn vẹn dữ liệu.

the fec decoder processes incoming signals and reconstructs the original data when errors occur.

Decoder FEC xử lý tín hiệu đến và tái tạo dữ liệu gốc khi xảy ra lỗi.

fec performance varies depending on channel noise levels and signal-to-noise ratio conditions.

Hiệu suất FEC thay đổi tùy thuộc vào mức độ ồn kênh và điều kiện tỷ số tín hiệu trên nhiễu.

different fec schemes offer varying levels of error protection with different complexity trade-offs.

Các phương pháp FEC khác nhau cung cấp các mức bảo vệ lỗi khác nhau với các sự đánh đổi về độ phức tạp khác nhau.

fec technology enables reliable data transfer across lossy communication channels without repeated requests.

Công nghệ FEC cho phép chuyển dữ liệu đáng tin cậy qua các kênh giao tiếp mất mát mà không cần yêu cầu lặp lại.

researchers often test fec under various environmental conditions to evaluate robustness.

Nghiên cứu viên thường kiểm tra FEC dưới nhiều điều kiện môi trường khác nhau để đánh giá độ bền.

fec substantially reduces bit error rates in wireless communication systems and storage devices.

FEC làm giảm đáng kể tỷ lệ lỗi bit trong các hệ thống giao tiếp không dây và thiết bị lưu trữ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay