fireable

[Mỹ]/[ˈfaɪərəbl]/
[Anh]/[ˈfaɪərəbl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có khả năng bị sa thải; có khả năng bị bãi bỏ; có khả năng dễ cháy.

Cụm từ & Cách kết hợp

fireable offense

vi phạm đáng sa thải

being fireable

dễ bị sa thải

considered fireable

coi là có thể bị sa thải

fireable conduct

hành vi đáng sa thải

potentially fireable

có thể bị sa thải

fireable reason

lý do sa thải

was fireable

là có thể bị sa thải

fireable position

vị trí có thể bị sa thải

highly fireable

rất dễ bị sa thải

job fireable

công việc có thể bị sa thải

Câu ví dụ

the employee was deemed fireable due to consistent poor performance.

Nhân viên bị đánh giá là có thể bị sa thải do hiệu suất làm việc kém ổn định.

he knew his position was fireable if sales didn't improve.

Anh ta biết vị trí của mình có thể bị sa thải nếu doanh số không cải thiện.

the company was looking for reasons to make the underperforming manager fireable.

Công ty đang tìm kiếm lý do để khiến người quản lý làm việc kém trở nên có thể bị sa thải.

she considered herself fireable if she missed another deadline.

Cô ấy cho rằng mình có thể bị sa thải nếu lỡ một thời hạn chót khác nữa.

the new policy made several positions immediately fireable.

Quy định mới khiến một số vị trí có thể bị sa thải ngay lập tức.

he was warned that his behavior made him easily fireable.

Anh ta bị cảnh báo rằng hành vi của anh ta khiến anh ta dễ bị sa thải.

the team leader felt his team was full of fireable individuals.

Người dẫn đầu nhóm cảm thấy nhóm của mình tràn ngập những cá nhân có thể bị sa thải.

the job was fireable, but he hoped to turn things around.

Công việc đó có thể bị sa thải, nhưng anh ấy hy vọng mọi thứ sẽ thay đổi.

she was constantly worried about being fireable from her role.

Cô ấy liên tục lo lắng về việc bị sa thải khỏi vai trò của mình.

the project failed, making several team members fireable.

Dự án đã thất bại, khiến một số thành viên trong nhóm có thể bị sa thải.

he understood that his job was essentially fireable at any time.

Anh ta hiểu rằng công việc của anh ta về cơ bản là có thể bị sa thải bất cứ lúc nào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay