fixed price
giá cố định
fixed rate
tỷ lệ cố định
fixed income
thu nhập cố định
fixed deposit
khoản tiền gửi cố định
fixed costs
chi phí cố định
we need to fix the broken window before it rains.
Chúng ta cần sửa cửa sổ bị vỡ trước khi trời mưa.
can you fix my computer? it's running very slowly.
Bạn có thể sửa máy tính của tôi được không? Nó đang chạy rất chậm.
the mechanic will fix your car tomorrow morning.
Kỹ thuật viên sẽ sửa xe của bạn vào sáng ngày mai.
i tried to fix the leaky faucet, but i couldn't.
Tôi đã cố gắng sửa vòi nước rò rỉ, nhưng không được.
the plumber is coming to fix the pipes.
Kỹ thuật viên水管工 sẽ đến sửa đường ống.
it's important to fix errors in your writing.
Quan trọng là sửa lỗi trong bài viết của bạn.
the company is working to fix the software bug.
Công ty đang làm việc để sửa lỗi phần mềm.
he promised to fix the fence in the backyard.
Anh ấy đã hứa sẽ sửa hàng rào ở sân sau.
let's fix dinner; i'm starving.
Hãy nấu bữa tối đi; tôi đang đói lắm.
the chef can fix a delicious meal in minutes.
Nhà bếp có thể nấu một bữa ăn ngon trong vài phút.
we need to fix these mistakes before submitting the report.
Chúng ta cần sửa những lỗi này trước khi nộp báo cáo.
fixed price
giá cố định
fixed rate
tỷ lệ cố định
fixed income
thu nhập cố định
fixed deposit
khoản tiền gửi cố định
fixed costs
chi phí cố định
we need to fix the broken window before it rains.
Chúng ta cần sửa cửa sổ bị vỡ trước khi trời mưa.
can you fix my computer? it's running very slowly.
Bạn có thể sửa máy tính của tôi được không? Nó đang chạy rất chậm.
the mechanic will fix your car tomorrow morning.
Kỹ thuật viên sẽ sửa xe của bạn vào sáng ngày mai.
i tried to fix the leaky faucet, but i couldn't.
Tôi đã cố gắng sửa vòi nước rò rỉ, nhưng không được.
the plumber is coming to fix the pipes.
Kỹ thuật viên水管工 sẽ đến sửa đường ống.
it's important to fix errors in your writing.
Quan trọng là sửa lỗi trong bài viết của bạn.
the company is working to fix the software bug.
Công ty đang làm việc để sửa lỗi phần mềm.
he promised to fix the fence in the backyard.
Anh ấy đã hứa sẽ sửa hàng rào ở sân sau.
let's fix dinner; i'm starving.
Hãy nấu bữa tối đi; tôi đang đói lắm.
the chef can fix a delicious meal in minutes.
Nhà bếp có thể nấu một bữa ăn ngon trong vài phút.
we need to fix these mistakes before submitting the report.
Chúng ta cần sửa những lỗi này trước khi nộp báo cáo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay