focalize

[Mỹ]/ˈfəʊkəlaɪz/
[Anh]/ˈfoʊkəlaɪz/

Dịch

vt. tập trung vào một điểm tiêu cự
vi. tập trung
v. điều chỉnh độ dài tiêu cự; giới hạn trong một khu vực nhỏ
Word Forms
ngôi thứ ba số ítfocalizes
hiện tại phân từfocalizing
thì quá khứfocalized
quá khứ phân từfocalized

Cụm từ & Cách kết hợp

focalize attention

tập trung sự chú ý

focalize resources

tập trung nguồn lực

focalize efforts

tập trung nỗ lực

focalize discussion

tập trung thảo luận

focalize ideas

tập trung ý tưởng

focalize goals

tập trung mục tiêu

focalize energy

tập trung năng lượng

focalize strategies

tập trung chiến lược

focalize discussions

tập trung các cuộc thảo luận

focalize interests

tập trung sở thích

Câu ví dụ

we need to focalize our efforts on the main project.

Chúng ta cần tập trung nỗ lực vào dự án chính.

it's important to focalize your thoughts before making a decision.

Điều quan trọng là cần tập trung suy nghĩ trước khi đưa ra quyết định.

focalizing on customer feedback can improve our services.

Việc tập trung vào phản hồi của khách hàng có thể cải thiện dịch vụ của chúng tôi.

let's focalize our discussion on the key issues.

Hãy tập trung cuộc thảo luận của chúng ta vào các vấn đề then chốt.

focalizing your energy can lead to better results.

Việc tập trung năng lượng của bạn có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.

we should focalize our marketing strategy for better outreach.

Chúng ta nên tập trung chiến lược tiếp thị của mình để tiếp cận tốt hơn.

focalizing on team collaboration is essential for success.

Việc tập trung vào sự hợp tác của nhóm là điều cần thiết để thành công.

to achieve our goals, we must focalize our resources effectively.

Để đạt được mục tiêu của chúng ta, chúng ta phải sử dụng nguồn lực một cách hiệu quả.

focalizing on personal development can enhance your career.

Việc tập trung vào phát triển cá nhân có thể nâng cao sự nghiệp của bạn.

focalizing training sessions on specific skills can benefit employees.

Việc tập trung các buổi đào tạo vào các kỹ năng cụ thể có thể mang lại lợi ích cho nhân viên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay