foolscap

[Mỹ]/'fuːlzkæp/
[Anh]/'fulskæp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. giấy kích thước lớn, thường được sử dụng để viết hoặc vẽ, thường có kích thước 13,5 x 17 inch
Word Forms
số nhiềufoolscaps

Cụm từ & Cách kết hợp

foolscap paper

giấy khổ foolscap

foolscap size

kích thước foolscap

foolscap notebook

sổ tay khổ foolscap

foolscap folder

thư mục khổ foolscap

Câu ví dụ

he was still rumbling discontentedly when Pike returned bearing a folder of foolscap sheets.

anh ta vẫn đang lầm bầm không hài lòng khi Pike trở lại với một chồng giấy khổ nhỏ.

writing on foolscap paper

viết trên giấy kẻ ngang

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay