a sense of forboding
một cảm giác điềm gở
filled with forboding
tràn ngập sự điềm gở
forboding presence
sự hiện diện báo hiệu điềm gở
feeling forboding
cảm thấy điềm gở
despite forboding
bất chấp điềm gở
heavy forboding
điềm gở nặng nề
growing forboding
sự điềm gở ngày càng tăng
with forboding
cùng với sự điềm gở
ominous forboding
điềm gở đáng ngại
intense forboding
điềm gở mãnh liệt
a sense of forboding settled over the group as they entered the ancient ruins.
Một cảm giác điềm gở bao trùm lấy nhóm khi họ bước vào những tàn tích cổ đại.
the dark clouds and sudden silence filled her with a feeling of forboding.
Những đám mây đen và sự im lặng đột ngột khiến cô cảm thấy một điềm gở.
despite the sunny weather, a strange feeling of forboding lingered in his mind.
Bất chấp thời tiết nắng đẹp, một cảm giác điềm gở kỳ lạ vẫn ám ảnh tâm trí anh.
the ominous music and flickering lights created an atmosphere of intense forboding.
Ngọn nhạc điềm báo và ánh đèn nhấp nháy đã tạo ra một bầu không khí điềm gở căng thẳng.
there was a palpable sense of forboding before the storm hit the coastline.
Có một cảm giác điềm gở rõ rệt trước khi cơn bão ập vào bờ biển.
he ignored the forboding in his gut and continued on his journey.
Anh phớt lờ điềm gở trong lòng và tiếp tục cuộc hành trình của mình.
the news report triggered a feeling of forboding about the future of the company.
Tin tức đã kích hoạt một cảm giác điềm gở về tương lai của công ty.
a deep sense of forboding washed over her as she read the letter.
Một cảm giác điềm gở sâu sắc tràn ngập cô khi cô đọc bức thư.
the elderly woman’s warnings were filled with a terrible forboding.
Những lời cảnh báo của người phụ nữ lớn tuổi tràn ngập một điềm gở khủng khiếp.
his dreams were often plagued by visions filled with a dark forboding.
Những giấc mơ của anh thường bị ám ảnh bởi những hình ảnh tràn ngập một điềm gở đen tối.
she tried to dismiss the forboding, but it wouldn't go away.
Cô ấy cố gắng bác bỏ điềm gở, nhưng nó không biến mất.
a sense of forboding
một cảm giác điềm gở
filled with forboding
tràn ngập sự điềm gở
forboding presence
sự hiện diện báo hiệu điềm gở
feeling forboding
cảm thấy điềm gở
despite forboding
bất chấp điềm gở
heavy forboding
điềm gở nặng nề
growing forboding
sự điềm gở ngày càng tăng
with forboding
cùng với sự điềm gở
ominous forboding
điềm gở đáng ngại
intense forboding
điềm gở mãnh liệt
a sense of forboding settled over the group as they entered the ancient ruins.
Một cảm giác điềm gở bao trùm lấy nhóm khi họ bước vào những tàn tích cổ đại.
the dark clouds and sudden silence filled her with a feeling of forboding.
Những đám mây đen và sự im lặng đột ngột khiến cô cảm thấy một điềm gở.
despite the sunny weather, a strange feeling of forboding lingered in his mind.
Bất chấp thời tiết nắng đẹp, một cảm giác điềm gở kỳ lạ vẫn ám ảnh tâm trí anh.
the ominous music and flickering lights created an atmosphere of intense forboding.
Ngọn nhạc điềm báo và ánh đèn nhấp nháy đã tạo ra một bầu không khí điềm gở căng thẳng.
there was a palpable sense of forboding before the storm hit the coastline.
Có một cảm giác điềm gở rõ rệt trước khi cơn bão ập vào bờ biển.
he ignored the forboding in his gut and continued on his journey.
Anh phớt lờ điềm gở trong lòng và tiếp tục cuộc hành trình của mình.
the news report triggered a feeling of forboding about the future of the company.
Tin tức đã kích hoạt một cảm giác điềm gở về tương lai của công ty.
a deep sense of forboding washed over her as she read the letter.
Một cảm giác điềm gở sâu sắc tràn ngập cô khi cô đọc bức thư.
the elderly woman’s warnings were filled with a terrible forboding.
Những lời cảnh báo của người phụ nữ lớn tuổi tràn ngập một điềm gở khủng khiếp.
his dreams were often plagued by visions filled with a dark forboding.
Những giấc mơ của anh thường bị ám ảnh bởi những hình ảnh tràn ngập một điềm gở đen tối.
she tried to dismiss the forboding, but it wouldn't go away.
Cô ấy cố gắng bác bỏ điềm gở, nhưng nó không biến mất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay