| số nhiều | fungibles |
fungible assets
tài sản có thể thay thế
fungible tokens
mã thông báo có thể thay thế
fungible goods
hàng hóa có thể thay thế
fungible currency
tiền tệ có thể thay thế
fungible items
vật phẩm có thể thay thế
fungible rights
quyền có thể thay thế
fungible resources
nguồn lực có thể thay thế
fungible units
đơn vị có thể thay thế
fungible properties
tài sản có thể thay thế
fungible shares
cổ phần có thể thay thế
money is a fungible asset that can be easily exchanged.
tiền là một tài sản có thể chuyển đổi linh hoạt và dễ dàng trao đổi.
in economics, goods are often categorized as fungible or non-fungible.
trong kinh tế, hàng hóa thường được phân loại là có thể thay thế hoặc không có thể thay thế.
fungible items like stocks can be traded on the market.
các mặt hàng có thể thay thế được như cổ phiếu có thể được giao dịch trên thị trường.
cryptocurrencies are considered fungible because each unit is the same as another.
tiền điện tử được coi là có thể thay thế được vì mỗi đơn vị là giống nhau.
when investing, it's important to understand the difference between fungible and non-fungible assets.
khi đầu tư, điều quan trọng là phải hiểu sự khác biệt giữa tài sản có thể thay thế và không thể thay thế.
fungible goods can be easily replaced or exchanged for others of the same kind.
hàng hóa có thể thay thế được có thể dễ dàng được thay thế hoặc trao đổi với những hàng hóa khác cùng loại.
gold is often considered a fungible asset due to its uniform value.
vàng thường được coi là một tài sản có thể thay thế được do giá trị đồng đều của nó.
fungible tokens can be used interchangeably in digital transactions.
các token có thể thay thế được có thể được sử dụng thay thế cho nhau trong các giao dịch kỹ thuật số.
fungible assets
tài sản có thể thay thế
fungible tokens
mã thông báo có thể thay thế
fungible goods
hàng hóa có thể thay thế
fungible currency
tiền tệ có thể thay thế
fungible items
vật phẩm có thể thay thế
fungible rights
quyền có thể thay thế
fungible resources
nguồn lực có thể thay thế
fungible units
đơn vị có thể thay thế
fungible properties
tài sản có thể thay thế
fungible shares
cổ phần có thể thay thế
money is a fungible asset that can be easily exchanged.
tiền là một tài sản có thể chuyển đổi linh hoạt và dễ dàng trao đổi.
in economics, goods are often categorized as fungible or non-fungible.
trong kinh tế, hàng hóa thường được phân loại là có thể thay thế hoặc không có thể thay thế.
fungible items like stocks can be traded on the market.
các mặt hàng có thể thay thế được như cổ phiếu có thể được giao dịch trên thị trường.
cryptocurrencies are considered fungible because each unit is the same as another.
tiền điện tử được coi là có thể thay thế được vì mỗi đơn vị là giống nhau.
when investing, it's important to understand the difference between fungible and non-fungible assets.
khi đầu tư, điều quan trọng là phải hiểu sự khác biệt giữa tài sản có thể thay thế và không thể thay thế.
fungible goods can be easily replaced or exchanged for others of the same kind.
hàng hóa có thể thay thế được có thể dễ dàng được thay thế hoặc trao đổi với những hàng hóa khác cùng loại.
gold is often considered a fungible asset due to its uniform value.
vàng thường được coi là một tài sản có thể thay thế được do giá trị đồng đều của nó.
fungible tokens can be used interchangeably in digital transactions.
các token có thể thay thế được có thể được sử dụng thay thế cho nhau trong các giao dịch kỹ thuật số.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay