gazillion

[US]/ɡəˈzɪljən/
[UK]/ɡəˈzɪljən/
Frequency: Very High

Translation

n. một số cực kỳ lớn

Phrases & Collocations

gazillion dollars

hàng tỷ đô la

gazillion stars

hàng tỷ ngôi sao

gazillion things

hàng tỷ thứ

gazillion ideas

hàng tỷ ý tưởng

gazillion times

hàng tỷ lần

gazillion options

hàng tỷ lựa chọn

gazillion problems

hàng tỷ vấn đề

gazillion ways

hàng tỷ cách

gazillion people

hàng tỷ người

gazillion moments

hàng tỷ khoảnh khắc

Example Sentences

i've seen a gazillion stars in the night sky.

Tôi đã nhìn thấy hàng tỷ ngôi sao trên bầu trời đêm.

there are a gazillion ways to solve this problem.

Có hàng tỷ cách để giải quyết vấn đề này.

he has a gazillion ideas for the project.

Anh ấy có hàng tỷ ý tưởng cho dự án.

she must have a gazillion friends on social media.

Cô ấy chắc hẳn có hàng tỷ người bạn trên mạng xã hội.

i've read a gazillion books this year.

Tôi đã đọc hàng tỷ cuốn sách năm nay.

there are gazillion opportunities in this city.

Có hàng tỷ cơ hội trong thành phố này.

he made a gazillion dollars from his business.

Anh ấy đã kiếm được hàng tỷ đô la từ công việc kinh doanh của mình.

there are gazillion ways to express love.

Có hàng tỷ cách để thể hiện tình yêu.

i've tried a gazillion recipes for that dish.

Tôi đã thử hàng tỷ công thức cho món ăn đó.

she has a gazillion things to do before the weekend.

Cô ấy có hàng tỷ việc phải làm trước cuối tuần.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now