| số nhiều | geneses |
the scientist studied the genese of the universe.
Người khoa học đã nghiên cứu nguồn gốc của vũ trụ.
the genese of life remains a mystery.
Nguồn gốc của sự sống vẫn là một bí ẩn.
linguists trace the genese of new words.
Các nhà ngôn ngữ học theo dõi nguồn gốc của các từ mới.
understanding the genese of the conflict is essential.
Hiểu được nguồn gốc của xung đột là rất cần thiết.
the genese of this theory dates back centuries.
Nguồn gốc của lý thuyết này có thể truy ngược lại hàng thế kỷ.
the museum exhibits trace the genese of human civilization.
Các triển lãm của bảo tàng theo dõi nguồn gốc của nền văn minh nhân loại.
researchers explore the genese of new diseases.
Các nhà nghiên cứu khám phá nguồn gốc của các bệnh mới.
the genese of modern technology fascinates historians.
Nguồn gốc của công nghệ hiện đại làm say mê các nhà sử học.
understanding the genese of anxiety helps treatment.
Hiểu được nguồn gốc của lo âu giúp điều trị.
the genese of democracy shaped modern society.
Nguồn gốc của dân chủ đã định hình xã hội hiện đại.
scientists investigate the genese of genetic mutations.
Các nhà khoa học điều tra nguồn gốc của các đột biến gen.
the genese of earth's atmosphere interests geologists.
Nguồn gốc của bầu khí quyển Trái Đất làm cho các nhà địa chất quan tâm.
the scientist studied the genese of the universe.
Người khoa học đã nghiên cứu nguồn gốc của vũ trụ.
the genese of life remains a mystery.
Nguồn gốc của sự sống vẫn là một bí ẩn.
linguists trace the genese of new words.
Các nhà ngôn ngữ học theo dõi nguồn gốc của các từ mới.
understanding the genese of the conflict is essential.
Hiểu được nguồn gốc của xung đột là rất cần thiết.
the genese of this theory dates back centuries.
Nguồn gốc của lý thuyết này có thể truy ngược lại hàng thế kỷ.
the museum exhibits trace the genese of human civilization.
Các triển lãm của bảo tàng theo dõi nguồn gốc của nền văn minh nhân loại.
researchers explore the genese of new diseases.
Các nhà nghiên cứu khám phá nguồn gốc của các bệnh mới.
the genese of modern technology fascinates historians.
Nguồn gốc của công nghệ hiện đại làm say mê các nhà sử học.
understanding the genese of anxiety helps treatment.
Hiểu được nguồn gốc của lo âu giúp điều trị.
the genese of democracy shaped modern society.
Nguồn gốc của dân chủ đã định hình xã hội hiện đại.
scientists investigate the genese of genetic mutations.
Các nhà khoa học điều tra nguồn gốc của các đột biến gen.
the genese of earth's atmosphere interests geologists.
Nguồn gốc của bầu khí quyển Trái Đất làm cho các nhà địa chất quan tâm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay