geodemographic

[US]/ˌdʒiːəʊˌdeməˈɡræfɪk/
[UK]/ˌdʒioʊˌdeməˈɡræfɪk/

Translation

adj. liên quan đến việc nghiên cứu sự phân bố dân cư và đặc điểm của các khu vực địa lý cụ thể
n. việc nghiên cứu hoặc phân tích dữ liệu dân cư dựa trên vị trí địa lý và đặc điểm nhân khẩu học
Word Forms
số nhiềugeodemographics

Phrases & Collocations

geodemographic data

Dữ liệu địa nhân khẩu học

geodemographic analysis

Phân tích địa nhân khẩu học

geodemographic segmentation

Phân khúc địa nhân khẩu học

geodemographic research

Nghiên cứu địa nhân khẩu học

geodemographic profiling

Xây dựng hồ sơ địa nhân khẩu học

geodemographic targeting

Xác định mục tiêu địa nhân khẩu học

geodemographic insights

Thông tin địa nhân khẩu học

geodemographic mapping

Bản đồ địa nhân khẩu học

geodemographic trends

Xu hướng địa nhân khẩu học

geodemographic classification

Phân loại địa nhân khẩu học

Example Sentences

geodemographic segmentation helps marketers target specific neighborhoods.

Phân khúc địa nhân khẩu học giúp các nhà tiếp thị nhắm mục tiêu đến các khu vực cụ thể.

companies use geodemographic data to identify potential customers.

các công ty sử dụng dữ liệu địa nhân khẩu học để xác định khách hàng tiềm năng.

the geodemographic profile of urban areas reveals important trends.

đặc điểm địa nhân khẩu học của các khu vực đô thị tiết lộ những xu hướng quan trọng.

geodemographic analysis can predict consumer behavior patterns.

phân tích địa nhân khẩu học có thể dự đoán các mô hình hành vi tiêu dùng.

modern businesses rely on geodemographic targeting for advertising campaigns.

các doanh nghiệp hiện đại dựa vào việc nhắm mục tiêu địa nhân khẩu học cho các chiến dịch quảng cáo.

geodemographic factors influence retail store locations.

các yếu tố địa nhân khẩu học ảnh hưởng đến vị trí của các cửa hàng bán lẻ.

researchers conduct geodemographic studies to understand population distribution.

các nhà nghiên cứu tiến hành các nghiên cứu địa nhân khẩu học để hiểu về sự phân bố dân cư.

the geodemographic database contains valuable information about local communities.

cơ sở dữ liệu địa nhân khẩu học chứa thông tin quý giá về các cộng đồng địa phương.

geodemographic mapping tools are essential for urban planning.

các công cụ lập bản đồ địa nhân khẩu học là cần thiết cho quy hoạch đô thị.

political campaigns use geodemographic data to allocate resources effectively.

các chiến dịch chính trị sử dụng dữ liệu địa nhân khẩu học để phân bổ nguồn lực hiệu quả.

geodemographic classifications help categorize neighborhoods by lifestyle characteristics.

các phân loại địa nhân khẩu học giúp phân loại các khu vực theo đặc điểm lối sống.

insurance companies analyze geodemographic risk factors for policy pricing.

các công ty bảo hiểm phân tích các yếu tố rủi ro địa nhân khẩu học để định giá các chính sách.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now