| số nhiều | gobles |
goble down
Vietnamese_translation
gobled up
Vietnamese_translation
gobles it
Vietnamese_translation
quickly gobled
Vietnamese_translation
gobled eagerly
Vietnamese_translation
gobles eagerly
Vietnamese_translation
the hungry man would goble down his dinner in mere minutes.
Người đói sẽ nuốt chửng bữa tối của mình chỉ trong vài phút.
she watched the children goble their ice cream cones with messy enthusiasm.
Cô ấy chứng kiến những đứa trẻ nuốt chửng các cây kem của mình một cách hào hứng và bừa bộn.
the investor decided to goble up the small startup before competitors could react.
Người đầu tư đã quyết định nuốt chửng startup nhỏ trước khi các đối thủ có thể phản ứng.
after the long hike, the hikers were ready to goble the sandwiches their mothers had packed.
Sau chuyến đi bộ dài, các người leo núi đã sẵn sàng nuốt chửng những chiếc bánh mì sandwich mà mẹ họ đã chuẩn bị.
the corporation's strategy was to goble smaller companies and expand their market share.
Chiến lược của công ty là nuốt chửng các công ty nhỏ hơn và mở rộng thị phần của họ.
he tends to goble his words when speaking too quickly.
Anh ấy có xu hướng nuốt chửng lời nói khi nói quá nhanh.
the monster in the story would goble entire villages in one sitting.
Con quái vật trong câu chuyện sẽ nuốt chửng cả các ngôi làng trong một lần ngồi.
our dog will goble any food that falls to the floor without hesitation.
Con chó của chúng tôi sẽ nuốt chửng bất kỳ thức ăn nào rơi xuống sàn mà không do dự.
the competitive eater prepared to goble fifty hot dogs in the contest.
Người ăn uống cạnh tranh đã chuẩn bị để nuốt chửng năm mươi chiếc hot dog trong cuộc thi.
she had to goble her breakfast because the bus was arriving soon.
Cô ấy phải nuốt chửng bữa sáng của mình vì xe buýt sắp đến.
the financial giant moved to goble the struggling rival company.
Đại gia tài chính đã chuyển động để nuốt chửng công ty đối thủ đang gặp khó khăn.
birds will goble seeds and insects throughout the day.
Chim sẽ nuốt chửng hạt và côn trùng suốt cả ngày.
the hungry students would goble their lunch during the short break.
những sinh viên đói sẽ nuốt chửng bữa trưa của họ trong giờ nghỉ ngắn.
goble down
Vietnamese_translation
gobled up
Vietnamese_translation
gobles it
Vietnamese_translation
quickly gobled
Vietnamese_translation
gobled eagerly
Vietnamese_translation
gobles eagerly
Vietnamese_translation
the hungry man would goble down his dinner in mere minutes.
Người đói sẽ nuốt chửng bữa tối của mình chỉ trong vài phút.
she watched the children goble their ice cream cones with messy enthusiasm.
Cô ấy chứng kiến những đứa trẻ nuốt chửng các cây kem của mình một cách hào hứng và bừa bộn.
the investor decided to goble up the small startup before competitors could react.
Người đầu tư đã quyết định nuốt chửng startup nhỏ trước khi các đối thủ có thể phản ứng.
after the long hike, the hikers were ready to goble the sandwiches their mothers had packed.
Sau chuyến đi bộ dài, các người leo núi đã sẵn sàng nuốt chửng những chiếc bánh mì sandwich mà mẹ họ đã chuẩn bị.
the corporation's strategy was to goble smaller companies and expand their market share.
Chiến lược của công ty là nuốt chửng các công ty nhỏ hơn và mở rộng thị phần của họ.
he tends to goble his words when speaking too quickly.
Anh ấy có xu hướng nuốt chửng lời nói khi nói quá nhanh.
the monster in the story would goble entire villages in one sitting.
Con quái vật trong câu chuyện sẽ nuốt chửng cả các ngôi làng trong một lần ngồi.
our dog will goble any food that falls to the floor without hesitation.
Con chó của chúng tôi sẽ nuốt chửng bất kỳ thức ăn nào rơi xuống sàn mà không do dự.
the competitive eater prepared to goble fifty hot dogs in the contest.
Người ăn uống cạnh tranh đã chuẩn bị để nuốt chửng năm mươi chiếc hot dog trong cuộc thi.
she had to goble her breakfast because the bus was arriving soon.
Cô ấy phải nuốt chửng bữa sáng của mình vì xe buýt sắp đến.
the financial giant moved to goble the struggling rival company.
Đại gia tài chính đã chuyển động để nuốt chửng công ty đối thủ đang gặp khó khăn.
birds will goble seeds and insects throughout the day.
Chim sẽ nuốt chửng hạt và côn trùng suốt cả ngày.
the hungry students would goble their lunch during the short break.
những sinh viên đói sẽ nuốt chửng bữa trưa của họ trong giờ nghỉ ngắn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay