gonne

[Mỹ]/ɡɒn/
[Anh]/ɡɑːn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tên riêng; đặc biệt chỉ Maud Gonne (1866-1953), nhà cách mạng, diễn viên và nhà hoạt động chính trị người Ireland.
Các dạng của từ
số nhiềugonnes

Câu ví dụ

i'm gonne go to the store later.

Tôi sẽ đi đến cửa hàng sau.

she said she's gonne help me with the project.

Cô ấy nói cô ấy sẽ giúp tôi với dự án.

they're gonne be late if they don't leave now.

Họ sẽ đến muộn nếu không rời đi ngay bây giờ.

we're gonne have a party this weekend.

Chúng tôi sẽ tổ chức một bữa tiệc vào cuối tuần này.

you gonne finish your homework first?

Bạn sẽ hoàn thành bài tập về nhà trước chứ?

he gonne pick us up at eight.

Anh ấy sẽ đến đón chúng tôi lúc tám giờ.

i gonne call you when i get there.

Tôi sẽ gọi cho bạn khi tôi đến đó.

they gonne win the championship this year.

Họ sẽ giành chiến thắng tại giải vô địch năm nay.

we're gonne make this city our home.

Chúng tôi sẽ biến thành phố này thành ngôi nhà của chúng tôi.

you gonne regret saying that to me.

Bạn sẽ hối hận vì đã nói điều đó với tôi.

i'm gonne be there waiting for you.

Tôi sẽ ở đó đợi bạn.

she's gonne say yes when he proposes.

Cô ấy sẽ nói "có" khi anh ấy cầu hôn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay