grammaticalize meaning
ngữ pháp hóa nghĩa
grammaticalize form
ngữ pháp hóa dạng
grammaticalize structure
ngữ pháp hóa cấu trúc
grammaticalize function
ngữ pháp hóa chức năng
grammaticalize process
ngữ pháp hóa quy trình
grammaticalize usage
ngữ pháp hóa cách sử dụng
grammaticalize category
ngữ pháp hóa danh mục
grammaticalize element
ngữ pháp hóa yếu tố
grammaticalize rule
ngữ pháp hóa quy tắc
grammaticalize feature
ngữ pháp hóa đặc điểm
languages often grammaticalize concepts differently.
các ngôn ngữ thường thể hiện các khái niệm khác nhau một cách ngữ pháp.
in some languages, time is grammaticalized through verb forms.
trong một số ngôn ngữ, thời gian được thể hiện thông qua các dạng động từ.
children may grammaticalize their understanding of language rules.
trẻ em có thể thể hiện sự hiểu biết của họ về các quy tắc ngôn ngữ.
over time, speakers may grammaticalize new expressions.
theo thời gian, người nói có thể thể hiện các cách diễn đạt mới.
some linguists study how languages grammaticalize social relationships.
một số nhà ngôn ngữ học nghiên cứu cách các ngôn ngữ thể hiện các mối quan hệ xã hội.
researchers examine how dialects grammaticalize differently.
các nhà nghiên cứu xem xét cách các phương ngữ thể hiện khác nhau.
some phrases may grammaticalize into fixed expressions.
một số cụm từ có thể thể hiện thành các cách diễn đạt cố định.
languages may grammaticalize politeness in unique ways.
các ngôn ngữ có thể thể hiện sự lịch sự theo những cách độc đáo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay