greenes

[Mỹ]/gri:n/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Greene (họ)

Cụm từ & Cách kết hợp

Greene County

Hạt Greene

Greene's theorem

Định lý Greene

Câu ví dụ

The grass is always greener on the other side.

Cỏ của người khác luôn xanh hơn.

The environmentalist planted trees to help restore the greenery in the area.

Người bảo vệ môi trường đã trồng cây để giúp khôi phục thêm màu xanh cho khu vực.

Ví dụ thực tế

I've been taking Athletic Greene since 2012.

Tôi đã sử dụng Athletic Greene kể từ năm 2012.

Nguồn: Huberman Lab

And he displayed some of the elements he extracted that fall at the alternative exhibition space 112 Greene Street that he co-founded with Jeffrey Lew.

Và ông ấy đã trưng bày một số yếu tố mà ông ấy trích xuất được, rơi vào không gian triển lãm thay thế 112 Greene Street mà ông ấy đồng sáng lập với Jeffrey Lew.

Nguồn: Art of Cooking Guide

Along with the exhibition space 112 Greene Street, " Avalanche" magazine was founded in 1968 and documented the work and writings of this new generation of artists, whose work was largely ephemeral.

Cùng với không gian triển lãm 112 Greene Street, tạp chí " Avalanche" được thành lập vào năm 1968 và ghi lại công việc và các bài viết của thế hệ nghệ sĩ mới này, những tác phẩm của họ phần lớn là tạm thời.

Nguồn: Art of Cooking Guide

Saratoga Lake, Canalside in Buffalo, Kaaterskill Falls in Greene County, Seneca Lake Pier in Schuyler County, Belhurst Castle and Winery in Seneca County, Heart Island in Jefferson County… that's where Boldt Island is.

Hồ Saratoga, Canalside ở Buffalo, Thác nước Kaaterskill ở Quận Greene, Bến cảng Hồ Seneca ở Quận Schuyler, Lâu đài và Vườn nho Belhurst ở Quận Seneca, Đảo Heart ở Quận Jefferson… đó là nơi Đảo Boldt nằm.

Nguồn: Accompany you to sleep.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay