groper

[Mỹ]/[ˈɡrəʊpə]/
[Anh]/[ˈɡroʊpər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người摸索; người tìm kiếm hoặc cảm nhận một cách bối rối hoặc không chắc chắn.
v. Tìm kiếm hoặc cảm nhận một cách bối rối hoặc không chắc chắn; cảm nhận hoặc tìm kiếm mù quáng; (tân ngữ) quấy rối hoặc cưỡng dâm ai đó, đặc biệt là bằng cách chạm vào họ một cách không phù hợp.
adj. Được đặc trưng bởi sự摸索; không chắc chắn; ngập ngừng.
Word Forms
số nhiềugropers

Cụm từ & Cách kết hợp

groper's hands

Tay của kẻ sàm sỡ

avoid a groper

Tránh xa kẻ sàm sỡ

gropering around

Sàm sỡ quanh đó

stop gropering

Dừng sàm sỡ

groper caught

Bắt được kẻ sàm sỡ

potential groper

Kẻ sàm sỡ tiềm tàng

groper alert

Cảnh báo kẻ sàm sỡ

groper removed

Gỡ bỏ kẻ sàm sỡ

groper behavior

Hành vi sàm sỡ

suspected groper

Kẻ sàm sỡ bị nghi ngờ

Câu ví dụ

the police investigated the groper and questioned him thoroughly.

Cảnh sát đã điều tra người sàm sỡ và thẩm vấn ông ta kỹ lưỡng.

witnesses described the groper as a man in a dark hoodie.

Các nhân chứng mô tả người sàm sỡ là một người đàn ông mặc áo hoodie màu tối.

she reported the groper to security immediately after the incident.

Cô ấy đã báo cáo người sàm sỡ cho an ninh ngay sau sự việc.

the groper was apprehended near the subway station.

Người sàm sỡ đã bị bắt giữ gần trạm tàu điện ngầm.

the suspect was identified as a known groper with a history of similar offenses.

Nghi phạm được xác định là một người sàm sỡ đã từng có tiền án tương tự.

the groper's actions were caught on surveillance cameras.

Hành động của người sàm sỡ đã bị camera an ninh ghi lại.

the victim bravely confronted the groper and shouted for help.

Nạn nhân đã dũng cảm đối mặt với người sàm sỡ và hét lên cầu cứu.

the groper was banned from the premises after the investigation.

Người sàm sỡ đã bị cấm vào khu vực sau khi điều tra.

the groper's behavior was completely unacceptable and appalling.

Hành vi của người sàm sỡ hoàn toàn không thể chấp nhận được và kinh tởm.

authorities are searching for another groper in the area.

Các cơ quan chức năng đang tìm kiếm một người sàm sỡ khác trong khu vực.

the groper's motive remains unclear to investigators.

Mục đích của người sàm sỡ vẫn chưa rõ ràng với các điều tra viên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay