gruffness

[Mỹ]/[ɡrʌf.nɪs]/
[Anh]/[ɡrʌf.nɪs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phẩm chất bẳn gắt; thái độ khó chịu.; Cách nói hoặc cư xử thô lỗ và không thân thiện.
Word Forms
số nhiềugruffnesses

Cụm từ & Cách kết hợp

despite his gruffness

bất chấp sự khó tính của anh ấy

hiding his gruffness

giấu sự khó tính của anh ấy

with gruffness apparent

với sự khó tính rõ ràng

showed some gruffness

thể hiện một chút khó tính

overcoming gruffness

vượt qua sự khó tính

a touch of gruffness

một chút khó tính

masked his gruffness

che giấu sự khó tính của anh ấy

ignoring gruffness

bỏ qua sự khó tính

dealing with gruffness

đối phó với sự khó tính

exposed gruffness

lộ rõ sự khó tính

Câu ví dụ

despite his gruffness, he had a kind heart.

Bất chấp sự khó tính của ông ấy, ông ấy có một trái tim nhân hậu.

her gruffness stemmed from years of dealing with difficult clients.

Sự khó tính của cô ấy bắt nguồn từ nhiều năm phải đối phó với những khách hàng khó tính.

he tried to mask his gruffness with a sarcastic joke.

Ông ấy đã cố gắng che giấu sự khó tính của mình bằng một câu đùa mỉa mai.

the old man’s gruffness softened when he saw the children.

Sự khó tính của người đàn ông già đã dịu đi khi ông ấy nhìn thấy bọn trẻ.

she misinterpreted his gruffness as rudeness.

Cô ấy đã hiểu sai sự khó tính của ông ấy là thô lỗ.

his gruffness was a defense mechanism against vulnerability.

Sự khó tính của ông ấy là một cơ chế phòng thủ chống lại sự tổn thương.

the bartender’s gruffness was legendary among the regulars.

Sự khó tính của người pha chế nổi tiếng trong số những khách hàng quen thuộc.

she ignored his gruffness and focused on the task at hand.

Cô ấy bỏ qua sự khó tính của ông ấy và tập trung vào nhiệm vụ trước mắt.

he displayed a surprising amount of gruffness when challenged.

Ông ấy thể hiện một lượng đáng ngạc nhiên về sự khó tính khi bị thách thức.

the gruffness in his voice belied a deep sadness.

Sự khó tính trong giọng nói của ông ấy che giấu một nỗi buồn sâu sắc.

she found his gruffness endearing, in a strange way.

Cô ấy thấy sự khó tính của ông ấy đáng yêu, theo một cách kỳ lạ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay