the sailor leaned against the gunwhales, watching the horizon.
Thủy thủ dựa vào thành boong, nhìn ra chân trời.
salt spray crusted over the gunwhales as the storm intensified.
Chất bắn từ muối biển bám chặt vào thành boong khi cơn bão trở nên dữ dội hơn.
the children sat on the gunwhales with their feet dangling over the water.
Các em nhỏ ngồi trên thành boong với chân treo lơ lửng phía trên mặt nước.
we secured the rope to the gunwhales before setting sail.
Chúng tôi buộc dây vào thành boong trước khi rời cảng.
the old ship's gunwhales were worn smooth by generations of sailors.
Thành boong của con tàu cổ đã mòn nhẵn bởi nhiều thế hệ thủy thủ.
paint was peeling from the gunwhales of the abandoned vessel.
Sơn trên thành boong của con tàu bị bỏ hoang đang bong tróc.
a gull perched momentarily on the gunwhales before flying away.
Một con cormorant đậu tạm trên thành boong trước khi bay đi.
the captain gripped the gunwhales as the ship lurched violently.
Thuyền trưởng nắm chặt vào thành boong khi con tàu đột ngột nghiêng người.
waves occasionally washed over the gunwhales during the rough passage.
Sóng biển thỉnh thoảng tràn qua thành boong trong đoạn đường sóng gió.
rust discolored the iron gunwhales of the antique brigantine.
Sắt gỉ làm đổi màu thành boong bằng sắt của con tàu brigantine cổ.
the fisherman repaired his nets while sitting on the gunwhales.
Người đánh cá sửa lưới khi đang ngồi trên thành boong.
moonlight cast shadows across the polished gunwhales.
Ánh trăng rọi bóng lên những thành boong được đánh bóng.
the sailor leaned against the gunwhales, watching the horizon.
Thủy thủ dựa vào thành boong, nhìn ra chân trời.
salt spray crusted over the gunwhales as the storm intensified.
Chất bắn từ muối biển bám chặt vào thành boong khi cơn bão trở nên dữ dội hơn.
the children sat on the gunwhales with their feet dangling over the water.
Các em nhỏ ngồi trên thành boong với chân treo lơ lửng phía trên mặt nước.
we secured the rope to the gunwhales before setting sail.
Chúng tôi buộc dây vào thành boong trước khi rời cảng.
the old ship's gunwhales were worn smooth by generations of sailors.
Thành boong của con tàu cổ đã mòn nhẵn bởi nhiều thế hệ thủy thủ.
paint was peeling from the gunwhales of the abandoned vessel.
Sơn trên thành boong của con tàu bị bỏ hoang đang bong tróc.
a gull perched momentarily on the gunwhales before flying away.
Một con cormorant đậu tạm trên thành boong trước khi bay đi.
the captain gripped the gunwhales as the ship lurched violently.
Thuyền trưởng nắm chặt vào thành boong khi con tàu đột ngột nghiêng người.
waves occasionally washed over the gunwhales during the rough passage.
Sóng biển thỉnh thoảng tràn qua thành boong trong đoạn đường sóng gió.
rust discolored the iron gunwhales of the antique brigantine.
Sắt gỉ làm đổi màu thành boong bằng sắt của con tàu brigantine cổ.
the fisherman repaired his nets while sitting on the gunwhales.
Người đánh cá sửa lưới khi đang ngồi trên thành boong.
moonlight cast shadows across the polished gunwhales.
Ánh trăng rọi bóng lên những thành boong được đánh bóng.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now