herenesses

[Mỹ]/ˈhɛrɪnɪsɪz/
[Anh]/ˈhɪrɪnɪsɪz/

Dịch

n. nhiều trường hợp hoặc đặc điểm về tính dữ dội

Cụm từ & Cách kết hợp

hereness

Vietnamese_translation

was hereness

Vietnamese_translation

spatial herenesses

Vietnamese_translation

their herenesses

Vietnamese_translation

hereness being

Vietnamese_translation

experiencing hereness

Vietnamese_translation

hereness concepts

Vietnamese_translation

shared hereness

Vietnamese_translation

multiple herenesses

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the conference brought together researchers to discuss the multiple herenesses of digital presence.

Hội nghị đã tập trung các nhà nghiên cứu để thảo luận về những khía cạnh hiện diện số đa dạng.

she reflected on the various herenesses that shaped her identity across different cultures.

Cô đã suy ngẫm về những khía cạnh khác nhau đã định hình bản sắc của cô qua nhiều nền văn hóa.

the artist explored the herenesses of urban spaces through his latest installation.

Nghệ sĩ đã khám phá những khía cạnh của không gian đô thị thông qua tác phẩm cài đặt mới nhất của ông.

we examined how the herenesses of each participant contributed to the group's dynamics.

Chúng tôi đã xem xét cách những khía cạnh của từng thành viên đóng góp vào động lực của nhóm.

the philosopher wrote extensively about the herenesses inherent in consciousness.

Triết gia đã viết rất nhiều về những khía cạnh bẩm sinh trong ý thức.

their herenesses became apparent when they gathered in the ancestral home.

Những khía cạnh của họ trở nên rõ ràng khi họ tụ họp tại ngôi nhà tổ tiên.

the documentary captured the distinct herenesses of communities living in remote regions.

Bộ phim tài liệu đã ghi lại những khía cạnh riêng biệt của các cộng đồng sống ở vùng hẻo lánh.

she noted the subtle herenesses between the two similar landscapes.

Cô nhận thấy những khía cạnh tinh tế giữa hai khung cảnh tương tự.

the therapist helped patients recognize their multiple herenesses in different life contexts.

Nhà trị liệu đã giúp bệnh nhân nhận thức về những khía cạnh đa dạng của họ trong các bối cảnh cuộc sống khác nhau.

the book analyzes the herenesses that define our connection to place.

Cuốn sách phân tích những khía cạnh xác định mối liên hệ của chúng ta với địa điểm.

understanding these herenesses helps us navigate cultural complexities.

Hiểu rõ những khía cạnh này giúp chúng ta điều hướng những phức tạp văn hóa.

the exhibition showcased herenesses that challenge traditional geographic boundaries.

Triển lãm đã trình bày những khía cạnh thách thức các ranh giới địa lý truyền thống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay