hermiting

[Mỹ]/ˈhɜːmɪtɪŋ/
[Anh]/ˈhɜːrmɪtɪŋ/

Dịch

v. Hành động hoặc quá trình trở thành một người khổ hạnh; rút lui khỏi xã hội để sống cô lập; thói quen sống một mình, thường vì lý do tinh thần hoặc tôn giáo; quá trình tách mình khỏi giao tiếp xã hội và việc đời.

Cụm từ & Cách kết hợp

hermiting away

Vietnamese_translation

hermiting himself

Vietnamese_translation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay