secluding oneself
tự cô lập
secluding nature
tính tự cô lập
secluding retreat
khu nghỉ dưỡng ẩn dật
secluding area
khu vực ẩn dật
secluding space
không gian ẩn dật
secluding location
vị trí ẩn dật
secluding environment
môi trường ẩn dật
secluding moment
khoảnh khắc ẩn dật
secluding experience
trải nghiệm ẩn dật
secluding comfort
sự thoải mái ẩn dật
she enjoys secluding herself in nature.
Cô ấy thích thu mình lại trong thiên nhiên.
secluding from the noise helps him focus.
Việc tránh xa những tiếng ồn giúp anh ấy tập trung.
they found peace by secluding themselves from society.
Họ tìm thấy sự bình yên bằng cách thu mình khỏi xã hội.
secluding her thoughts allowed for deeper reflection.
Việc thu mình lại với suy nghĩ của cô ấy cho phép cô ấy suy nghĩ sâu sắc hơn.
he spent the weekend secluding in his cabin.
Anh ấy đã dành cả cuối tuần thu mình lại trong cabin của mình.
secluding oneself can be beneficial for mental health.
Việc thu mình lại có thể có lợi cho sức khỏe tinh thần.
secluding her emotions was a coping mechanism.
Việc thu mình lại với cảm xúc của cô ấy là một cơ chế đối phó.
they prefer secluding themselves during the holidays.
Họ thích thu mình lại trong kỳ nghỉ lễ.
secluding in a quiet room can enhance creativity.
Việc thu mình lại trong một căn phòng yên tĩnh có thể tăng cường sự sáng tạo.
he often thinks about secluding from the busy city life.
Anh ấy thường nghĩ về việc thu mình lại khỏi cuộc sống thành phố bận rộn.
secluding oneself
tự cô lập
secluding nature
tính tự cô lập
secluding retreat
khu nghỉ dưỡng ẩn dật
secluding area
khu vực ẩn dật
secluding space
không gian ẩn dật
secluding location
vị trí ẩn dật
secluding environment
môi trường ẩn dật
secluding moment
khoảnh khắc ẩn dật
secluding experience
trải nghiệm ẩn dật
secluding comfort
sự thoải mái ẩn dật
she enjoys secluding herself in nature.
Cô ấy thích thu mình lại trong thiên nhiên.
secluding from the noise helps him focus.
Việc tránh xa những tiếng ồn giúp anh ấy tập trung.
they found peace by secluding themselves from society.
Họ tìm thấy sự bình yên bằng cách thu mình khỏi xã hội.
secluding her thoughts allowed for deeper reflection.
Việc thu mình lại với suy nghĩ của cô ấy cho phép cô ấy suy nghĩ sâu sắc hơn.
he spent the weekend secluding in his cabin.
Anh ấy đã dành cả cuối tuần thu mình lại trong cabin của mình.
secluding oneself can be beneficial for mental health.
Việc thu mình lại có thể có lợi cho sức khỏe tinh thần.
secluding her emotions was a coping mechanism.
Việc thu mình lại với cảm xúc của cô ấy là một cơ chế đối phó.
they prefer secluding themselves during the holidays.
Họ thích thu mình lại trong kỳ nghỉ lễ.
secluding in a quiet room can enhance creativity.
Việc thu mình lại trong một căn phòng yên tĩnh có thể tăng cường sự sáng tạo.
he often thinks about secluding from the busy city life.
Anh ấy thường nghĩ về việc thu mình lại khỏi cuộc sống thành phố bận rộn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay