hexing

[Mỹ]/[ˈhɛksɪŋ]/
[Anh]/[ˈhɛksɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Để nguyền rủa hoặc phù phép ai đó hoặc vật gì đó, đặc biệt là sử dụng ma thuật; Đặt ai đó vào một tình huống khó khăn hoặc lúng túng.
n. Hành động nguyền rủa hoặc phù phép.

Cụm từ & Cách kết hợp

hexing someone

Vietnamese_translation

stop hexing

Vietnamese_translation

hexing ritual

Vietnamese_translation

was hexing

Vietnamese_translation

hexing badly

Vietnamese_translation

hexing away

Vietnamese_translation

hexing spell

Vietnamese_translation

hexing around

Vietnamese_translation

hexing now

Vietnamese_translation

hexing time

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the company is facing hexing from competitors.

Công ty đang phải đối mặt với sự cạnh tranh gay gắt từ các đối thủ.

we need to protect our market share from hexing.

Chúng ta cần bảo vệ thị phần của mình khỏi sự cạnh tranh gay gắt.

the new product launch aims to counter hexing.

Việc ra mắt sản phẩm mới nhằm mục đích chống lại sự cạnh tranh gay gắt.

increased competition led to significant hexing in the industry.

Sự cạnh tranh gia tăng dẫn đến sự cạnh tranh gay gắt đáng kể trong ngành.

the startup struggled against the hexing of established brands.

Công ty khởi nghiệp phải vật lộn để chống lại sự cạnh tranh gay gắt từ các thương hiệu đã thành lập.

they used aggressive marketing to avoid hexing.

Họ sử dụng các chiến thuật marketing mạnh mẽ để tránh sự cạnh tranh gay gắt.

the merger was a response to intense hexing in the sector.

Việc sáp nhập là phản ứng lại sự cạnh tranh gay gắt trong lĩnh vực này.

the government implemented policies to reduce market hexing.

Chính phủ đã thực hiện các chính sách để giảm sự cạnh tranh gay gắt trên thị trường.

the small business owner worried about hexing from larger chains.

Chủ doanh nghiệp nhỏ lo lắng về sự cạnh tranh gay gắt từ các chuỗi lớn hơn.

we analyzed the hexing tactics of our rivals.

Chúng tôi đã phân tích các chiến thuật cạnh tranh của đối thủ.

the industry experienced a period of intense hexing and consolidation.

Ngành công nghiệp đã trải qua một giai đoạn cạnh tranh gay gắt và hợp nhất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay