low-performance

[Mỹ]/[ˈləʊ ˈpəfɔːrməns]/
[Anh]/[ˈloʊ ˈpərfɔːrməns]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có mức hiệu suất thấp; không hiệu quả; Liên quan đến hoặc được đặc trưng bởi hiệu suất kém.
n. Tình trạng hoặc mức độ hiệu suất thấp hơn tiêu chuẩn mong đợi; Một thứ có hiệu suất kém.

Cụm từ & Cách kết hợp

low-performance review

Đánh giá hiệu suất thấp

low-performance worker

Nhân viên hiệu suất thấp

low-performance sales

Bán hàng hiệu suất thấp

addressing low-performance

Xử lý hiệu suất thấp

low-performance reasons

Lý do hiệu suất thấp

showed low-performance

Hiển thị hiệu suất thấp

low-performance team

Đội nhóm hiệu suất thấp

avoid low-performance

Tránh hiệu suất thấp

despite low-performance

Mặc dù hiệu suất thấp

chronic low-performance

Hiệu suất thấp mãn tính

Câu ví dụ

the team's low-performance in the first quarter was concerning.

Việc đội ngũ có hiệu suất thấp trong quý đầu tiên là đáng lo ngại.

we attributed the low-performance to a lack of training.

Chúng tôi quy trách nhiệm cho hiệu suất thấp là do thiếu đào tạo.

the company experienced low-performance sales this quarter.

Doanh nghiệp đã trải qua doanh số bán hàng kém trong quý này.

his low-performance on the exam surprised everyone.

Hiệu suất kém của anh ấy trong kỳ thi đã khiến mọi người ngạc nhiên.

addressing low-performance is a priority for management.

Xử lý hiệu suất kém là ưu tiên hàng đầu đối với quản lý.

the low-performance of the new software was unacceptable.

Hiệu suất kém của phần mềm mới là không thể chấp nhận được.

we need to identify the causes of the low-performance.

Chúng ta cần xác định nguyên nhân của hiệu suất kém.

the athlete's low-performance was due to an injury.

Hiệu suất kém của vận động viên là do chấn thương.

the system showed consistent low-performance under load.

Hệ thống cho thấy hiệu suất kém nhất quán khi chịu tải.

despite improvements, the product still suffers from low-performance.

Dù đã có cải tiến, sản phẩm vẫn còn chịu ảnh hưởng bởi hiệu suất kém.

the low-performance of the engine required immediate repair.

Hiệu suất kém của động cơ đòi hỏi sửa chữa ngay lập tức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay