| số nhiều | highjackings |
highjack vehicle
chiếm đoạt phương tiện
highjack plane
chiếm đoạt máy bay
highjack operation
hoạt động chiếm đoạt
highjack situation
tình huống bị chiếm đoạt
highjack attempt
nỗ lực chiếm đoạt
highjack incident
sự cố chiếm đoạt
highjack news
tin tức về việc chiếm đoạt
highjack threat
mối đe dọa chiếm đoạt
highjack alert
cảnh báo về việc chiếm đoạt
highjack case
vụ việc chiếm đoạt
the plane was highjacked by a group of armed men.
Chiếc máy bay bị không chế bởi một nhóm đàn ông có vũ trang.
authorities are investigating the highjack attempt at the airport.
Các nhà chức trách đang điều tra vụ không chế tại sân bay.
the highjack of the bus caused panic among the passengers.
Vụ không chế xe buýt đã gây ra sự hoảng loạn trong số hành khách.
they managed to highjack the shipment before it reached the warehouse.
Họ đã thành công trong việc không chế lô hàng trước khi nó đến kho.
security measures have increased to prevent highjacks.
Các biện pháp an ninh đã được tăng cường để ngăn chặn các vụ không chế.
the highjack incident was resolved without any injuries.
Vụ việc không chế đã được giải quyết mà không gây ra bất kỳ thương tích nào.
passengers were terrified during the highjack situation.
Hành khách vô cùng sợ hãi trong tình huống bị không chế.
the police were alerted immediately after the highjack occurred.
Cảnh sát đã được báo động ngay sau khi vụ không chế xảy ra.
witnesses reported seeing the highjack unfold in real time.
Các nhân chứng báo cáo đã nhìn thấy vụ không chế diễn ra ngay trước mắt.
the highjackers demanded a ransom for the hostages.
Những kẻ không chế đòi tiền chuộc cho con tin.
highjack vehicle
chiếm đoạt phương tiện
highjack plane
chiếm đoạt máy bay
highjack operation
hoạt động chiếm đoạt
highjack situation
tình huống bị chiếm đoạt
highjack attempt
nỗ lực chiếm đoạt
highjack incident
sự cố chiếm đoạt
highjack news
tin tức về việc chiếm đoạt
highjack threat
mối đe dọa chiếm đoạt
highjack alert
cảnh báo về việc chiếm đoạt
highjack case
vụ việc chiếm đoạt
the plane was highjacked by a group of armed men.
Chiếc máy bay bị không chế bởi một nhóm đàn ông có vũ trang.
authorities are investigating the highjack attempt at the airport.
Các nhà chức trách đang điều tra vụ không chế tại sân bay.
the highjack of the bus caused panic among the passengers.
Vụ không chế xe buýt đã gây ra sự hoảng loạn trong số hành khách.
they managed to highjack the shipment before it reached the warehouse.
Họ đã thành công trong việc không chế lô hàng trước khi nó đến kho.
security measures have increased to prevent highjacks.
Các biện pháp an ninh đã được tăng cường để ngăn chặn các vụ không chế.
the highjack incident was resolved without any injuries.
Vụ việc không chế đã được giải quyết mà không gây ra bất kỳ thương tích nào.
passengers were terrified during the highjack situation.
Hành khách vô cùng sợ hãi trong tình huống bị không chế.
the police were alerted immediately after the highjack occurred.
Cảnh sát đã được báo động ngay sau khi vụ không chế xảy ra.
witnesses reported seeing the highjack unfold in real time.
Các nhân chứng báo cáo đã nhìn thấy vụ không chế diễn ra ngay trước mắt.
the highjackers demanded a ransom for the hostages.
Những kẻ không chế đòi tiền chuộc cho con tin.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay