hilly terrain
địa hình đồi núi
hilly country
nước đồi núi
Driving in a hilly town is hell on the brakes.
Lái xe trong một thị trấn đồi núi thật là mệt mỏi với phanh.
rail roads thrusting into hilly regions
các tuyến đường sắt đâm sâu vào các vùng đồi núi
In 1978,the farm’s hilly orchards increased by 300 mu.
Năm 1978, diện tích các vườn cây ăn quả trên đồi của trang trại đã tăng thêm 300 mẫu.
Our area is a hilly area surrounded on three sides by mountains.
Khu vực của chúng tôi là một vùng đồi núi được bao quanh bởi ba mặt bởi núi.
The hilly terrain made the hike more challenging.
Địa hình đồi núi khiến chuyến đi bộ đường dài trở nên khó khăn hơn.
She enjoys cycling through the hilly countryside.
Cô ấy thích đi xe đạp qua vùng nông thôn đồi núi.
The hilly landscape provides stunning views.
Phong cảnh đồi núi cung cấp những khung cảnh tuyệt đẹp.
The village is nestled in a hilly region.
Ngôi làng nằm yên ả trong một vùng đồi núi.
Hilly roads can be difficult to drive on during winter.
Những con đường đồi núi có thể khó lái trong mùa đông.
The hilly area is known for its vineyards and wineries.
Khu vực đồi núi nổi tiếng với các vườn nho và nhà máy rượu.
Hiking in hilly terrain is a great workout.
Đi bộ đường dài trên địa hình đồi núi là một bài tập tuyệt vời.
The hilly countryside is dotted with charming villages.
Vùng nông thôn đồi núi điểm xuyết những ngôi làng quyến rũ.
The hilly region is rich in biodiversity.
Vùng đồi núi có đa dạng sinh học phong phú.
The hilly landscape is perfect for outdoor activities like trekking.
Phong cảnh đồi núi rất lý tưởng cho các hoạt động ngoài trời như đi bộ đường dài.
Well, the Golan is a gorgeous rocky, hilly area.
Chà, Golan là một khu vực đá gồ ghề, đồi núi tuyệt đẹp.
Nguồn: NPR News March 2019 CompilationThe country between San Francisco and Sacramento is not very hilly.
Quốc gia giữa San Francisco và Sacramento không có nhiều đồi.
Nguồn: Around the World in Eighty DaysShe has trained them to run and walk in hilly areas.
Cô ấy đã huấn luyện họ chạy và đi bộ ở những vùng đồi núi.
Nguồn: VOA Special March 2023 CollectionThe sun was shining brightly as we sailed downstream through a hilly region.
Mặt trời chiếu sáng rực rỡ khi chúng tôi đi thuyền xuôi dòng qua một vùng đồi núi.
Nguồn: New Standard High School English Compulsory Volume 4 by Foreign Language Teaching and Research PressThe floods caused landslides in the hilly areas on the outskirts of the capital.
Những trận lụt đã gây ra sạt lở đất ở những vùng đồi núi ở ngoại ô thủ đô.
Nguồn: VOA Standard English - AsiaIt is found chiefly in hilly districts, which it loves better than the plains.
Nó chủ yếu được tìm thấy ở các vùng đồi núi, nơi nó yêu thích hơn bình địa.
Nguồn: UK original primary school Chinese language classAs alien as Europa seems it is smooth and glassy in some spots, hilly in others.
Dù Europa có vẻ xa lạ đến đâu, nó vẫn mịn và lấp lánh ở một số nơi, đồi núi ở những nơi khác.
Nguồn: The History Channel documentary "Cosmos"The site, known as Nyayanga, is in a hilly area on the shores of Lake Victoria.
Địa điểm, được gọi là Nyayanga, nằm ở một khu vực đồi núi bên bờ hồ Victoria.
Nguồn: VOA Special February 2023 CollectionThe artificial leg she had the last four years had been damaged by Rwanda's hilly land.
Chân giả mà cô ấy đã sử dụng trong bốn năm qua đã bị hư hỏng bởi vùng đất đồi núi của Rwanda.
Nguồn: VOA Special October 2021 CollectionThis acidic rainwater then reacts with rock in the hilly area near the sea and erodes it.
Sau đó, nước mưa axit này phản ứng với đá ở khu vực đồi núi gần biển và làm xói mòn nó.
Nguồn: The Great Science Revelationhilly terrain
địa hình đồi núi
hilly country
nước đồi núi
Driving in a hilly town is hell on the brakes.
Lái xe trong một thị trấn đồi núi thật là mệt mỏi với phanh.
rail roads thrusting into hilly regions
các tuyến đường sắt đâm sâu vào các vùng đồi núi
In 1978,the farm’s hilly orchards increased by 300 mu.
Năm 1978, diện tích các vườn cây ăn quả trên đồi của trang trại đã tăng thêm 300 mẫu.
Our area is a hilly area surrounded on three sides by mountains.
Khu vực của chúng tôi là một vùng đồi núi được bao quanh bởi ba mặt bởi núi.
The hilly terrain made the hike more challenging.
Địa hình đồi núi khiến chuyến đi bộ đường dài trở nên khó khăn hơn.
She enjoys cycling through the hilly countryside.
Cô ấy thích đi xe đạp qua vùng nông thôn đồi núi.
The hilly landscape provides stunning views.
Phong cảnh đồi núi cung cấp những khung cảnh tuyệt đẹp.
The village is nestled in a hilly region.
Ngôi làng nằm yên ả trong một vùng đồi núi.
Hilly roads can be difficult to drive on during winter.
Những con đường đồi núi có thể khó lái trong mùa đông.
The hilly area is known for its vineyards and wineries.
Khu vực đồi núi nổi tiếng với các vườn nho và nhà máy rượu.
Hiking in hilly terrain is a great workout.
Đi bộ đường dài trên địa hình đồi núi là một bài tập tuyệt vời.
The hilly countryside is dotted with charming villages.
Vùng nông thôn đồi núi điểm xuyết những ngôi làng quyến rũ.
The hilly region is rich in biodiversity.
Vùng đồi núi có đa dạng sinh học phong phú.
The hilly landscape is perfect for outdoor activities like trekking.
Phong cảnh đồi núi rất lý tưởng cho các hoạt động ngoài trời như đi bộ đường dài.
Well, the Golan is a gorgeous rocky, hilly area.
Chà, Golan là một khu vực đá gồ ghề, đồi núi tuyệt đẹp.
Nguồn: NPR News March 2019 CompilationThe country between San Francisco and Sacramento is not very hilly.
Quốc gia giữa San Francisco và Sacramento không có nhiều đồi.
Nguồn: Around the World in Eighty DaysShe has trained them to run and walk in hilly areas.
Cô ấy đã huấn luyện họ chạy và đi bộ ở những vùng đồi núi.
Nguồn: VOA Special March 2023 CollectionThe sun was shining brightly as we sailed downstream through a hilly region.
Mặt trời chiếu sáng rực rỡ khi chúng tôi đi thuyền xuôi dòng qua một vùng đồi núi.
Nguồn: New Standard High School English Compulsory Volume 4 by Foreign Language Teaching and Research PressThe floods caused landslides in the hilly areas on the outskirts of the capital.
Những trận lụt đã gây ra sạt lở đất ở những vùng đồi núi ở ngoại ô thủ đô.
Nguồn: VOA Standard English - AsiaIt is found chiefly in hilly districts, which it loves better than the plains.
Nó chủ yếu được tìm thấy ở các vùng đồi núi, nơi nó yêu thích hơn bình địa.
Nguồn: UK original primary school Chinese language classAs alien as Europa seems it is smooth and glassy in some spots, hilly in others.
Dù Europa có vẻ xa lạ đến đâu, nó vẫn mịn và lấp lánh ở một số nơi, đồi núi ở những nơi khác.
Nguồn: The History Channel documentary "Cosmos"The site, known as Nyayanga, is in a hilly area on the shores of Lake Victoria.
Địa điểm, được gọi là Nyayanga, nằm ở một khu vực đồi núi bên bờ hồ Victoria.
Nguồn: VOA Special February 2023 CollectionThe artificial leg she had the last four years had been damaged by Rwanda's hilly land.
Chân giả mà cô ấy đã sử dụng trong bốn năm qua đã bị hư hỏng bởi vùng đất đồi núi của Rwanda.
Nguồn: VOA Special October 2021 CollectionThis acidic rainwater then reacts with rock in the hilly area near the sea and erodes it.
Sau đó, nước mưa axit này phản ứng với đá ở khu vực đồi núi gần biển và làm xói mòn nó.
Nguồn: The Great Science RevelationKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay