hogged all the credit
đã chiếm hết công lao
hogged the resources
đã chiếm hết nguồn lực
the farmer raised dozens of hogges in the old barn.
Nông dân đã nuôi hàng chục con heo trong ngai cũ.
road hogges are a menace on the highway during rush hour.
Con heo đường là một mối nguy hiểm trên cao tốc vào giờ cao điểm.
the hogges rootled in the muddy pen behind the farm.
Con heo đào bới trong chuồng bùn phía sau nông trại.
he ate like one of the hogges at the trough without any manners.
Anh ấy ăn như một con heo tại bồn ăn mà không có chút phép lịch sự nào.
the family went whole hogges on their elaborate christmas celebration.
Gia đình đã tận hưởng trọn vẹn lễ Giáng sinh hoành tráng của họ.
the butcher selected the finest hogges for the morning market.
Người thợ mổ đã chọn những con heo tốt nhất cho thị trường buổi sáng.
wild hogges roam freely through the dense southern forests.
Con heo hoang dã lang thang tự do qua những khu rừng phía nam rậm rạp.
she couldn't stop laughing when the mischievous hogges escaped their enclosure.
Cô không thể ngừng cười khi những con heo nghịch ngợm trốn thoát khỏi khu vực nhốt.
the hungry hogges were fed corn and slop twice daily by the farmhands.
Con heo đói được nông dân cho ăn ngô và thức ăn thừa hai lần mỗi ngày.
farmer brown proudly sold his prize hogges at the annual county fair.
Nông dân Brown tự hào bán những con heo chiến thắng của mình tại hội chợ huyện hàng năm.
the well-fed hogges grow fat and lazy on the kitchen scraps.
Con heo được ăn no sẽ béo và lười biếng trên những mảnh vụn trong nhà bếp.
during the severe drought, the hogges searched desperately for water in the dry creek bed.
Trong thời kỳ hạn hán nghiêm trọng, con heo tìm kiếm nước một cách désperate trong lòng suối khô.
the old hogges have lived on this farm for many generations.
Con heo già đã sống trên nông trại này qua nhiều thế hệ.
hogged all the credit
đã chiếm hết công lao
hogged the resources
đã chiếm hết nguồn lực
the farmer raised dozens of hogges in the old barn.
Nông dân đã nuôi hàng chục con heo trong ngai cũ.
road hogges are a menace on the highway during rush hour.
Con heo đường là một mối nguy hiểm trên cao tốc vào giờ cao điểm.
the hogges rootled in the muddy pen behind the farm.
Con heo đào bới trong chuồng bùn phía sau nông trại.
he ate like one of the hogges at the trough without any manners.
Anh ấy ăn như một con heo tại bồn ăn mà không có chút phép lịch sự nào.
the family went whole hogges on their elaborate christmas celebration.
Gia đình đã tận hưởng trọn vẹn lễ Giáng sinh hoành tráng của họ.
the butcher selected the finest hogges for the morning market.
Người thợ mổ đã chọn những con heo tốt nhất cho thị trường buổi sáng.
wild hogges roam freely through the dense southern forests.
Con heo hoang dã lang thang tự do qua những khu rừng phía nam rậm rạp.
she couldn't stop laughing when the mischievous hogges escaped their enclosure.
Cô không thể ngừng cười khi những con heo nghịch ngợm trốn thoát khỏi khu vực nhốt.
the hungry hogges were fed corn and slop twice daily by the farmhands.
Con heo đói được nông dân cho ăn ngô và thức ăn thừa hai lần mỗi ngày.
farmer brown proudly sold his prize hogges at the annual county fair.
Nông dân Brown tự hào bán những con heo chiến thắng của mình tại hội chợ huyện hàng năm.
the well-fed hogges grow fat and lazy on the kitchen scraps.
Con heo được ăn no sẽ béo và lười biếng trên những mảnh vụn trong nhà bếp.
during the severe drought, the hogges searched desperately for water in the dry creek bed.
Trong thời kỳ hạn hán nghiêm trọng, con heo tìm kiếm nước một cách désperate trong lòng suối khô.
the old hogges have lived on this farm for many generations.
Con heo già đã sống trên nông trại này qua nhiều thế hệ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay