humanizing

[US]/[hjuːmənaɪzɪŋ]/
[UK]/[ˈhjuːmənaɪzɪŋ]/
Frequency: Very High

Translation

adj. Làm cho con người hơn; có xu hướng làm cho điều gì đó trông nhân đạo hoặc dễ gần hơn.
v. Làm cho con người hơn; làm cho điều gì đó trông nhân đạo hoặc dễ gần hơn.
adv. Theo cách làm cho con người hơn; theo cách nhân đạo hoặc dễ gần.

Phrases & Collocations

humanizing effect

Tác dụng nhân hóa

humanizing gesture

Hành động nhân hóa

humanizing approach

Phương pháp nhân hóa

humanizing technology

Công nghệ nhân hóa

humanizing experience

Kinh nghiệm nhân hóa

humanizing design

Thiết kế nhân hóa

humanizing stories

Câu chuyện nhân hóa

humanizing language

Ngôn ngữ nhân hóa

humanizing process

Quy trình nhân hóa

humanizing role

Vai trò nhân hóa

Example Sentences

humanizing the data helped us understand the patients better.

Việc nhân hóa dữ liệu đã giúp chúng ta hiểu rõ hơn về bệnh nhân.

the goal was humanizing the ai to make it more approachable.

Mục tiêu là nhân hóa trí tuệ nhân tạo để khiến nó dễ tiếp cận hơn.

we need to focus on humanizing the user experience on our website.

Chúng ta cần tập trung vào việc nhân hóa trải nghiệm người dùng trên trang web của mình.

the documentary aimed at humanizing refugees and challenging stereotypes.

Phim tài liệu nhằm nhân hóa các người tị nạn và thách thức các định kiến.

humanizing the brand involved showcasing employee stories and values.

Việc nhân hóa thương hiệu bao gồm việc giới thiệu câu chuyện và giá trị của nhân viên.

through storytelling, we sought to humanize the complex scientific research.

Qua kể chuyện, chúng ta cố gắng nhân hóa nghiên cứu khoa học phức tạp.

the writer's skill lay in humanizing even the most villainous characters.

Kỹ năng của nhà viết nằm ở việc nhân hóa ngay cả những nhân vật ác độc nhất.

it's important to humanize our interactions with customers online.

Rất quan trọng để nhân hóa các tương tác của chúng ta với khách hàng trực tuyến.

the project focused on humanizing the impact of climate change on communities.

Dự án tập trung vào việc nhân hóa tác động của biến đổi khí hậu đến các cộng đồng.

humanizing the process made the bureaucratic system feel less intimidating.

Việc nhân hóa quy trình khiến hệ thống quan liêu cảm thấy ít đáng sợ hơn.

the campaign aimed at humanizing the issue of homelessness and raising awareness.

Chiến dịch nhằm nhân hóa vấn đề vô gia cư và nâng cao nhận thức.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now