hurtle

[Mỹ]/ˈhɜːtl/
[Anh]/ˈhɜːrtl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. di chuyển hoặc rơi với tốc độ lớn; lao nhanh hoặc vội vàng.
Word Forms
thì quá khứhurtled
hiện tại phân từhurtling
ngôi thứ ba số íthurtles
số nhiềuhurtles
quá khứ phân từhurtled

Cụm từ & Cách kết hợp

hurtle towards disaster

chạy về phía thảm họa

Câu ví dụ

The car hurtled down the highway at breakneck speed.

Chiếc xe lao vun vút trên đường cao tốc với tốc độ chóng mặt.

The asteroid hurtled towards Earth, causing widespread panic.

Thiên thạch lao về phía Trái Đất, gây ra sự hoảng loạn trên diện rộng.

The roller coaster hurtled through loops and twists, thrilling the riders.

Xe lăn lộn lao qua những vòng lặp và khúc quanh, khiến những người trên tàu phấn khích.

The football player hurtled past the defenders to score a goal.

Người chơi bóng đá lao qua các cầu thủ phòng thủ để ghi bàn.

The train hurtled through the tunnel, shaking the passengers inside.

Chiếc tàu hỏa lao qua đường hầm, khiến hành khách bên trong rung chuyển.

The storm clouds hurtled across the sky, darkening the landscape below.

Những đám mây bão lao qua bầu trời, làm tối cảnh quan bên dưới.

The bobsled hurtled down the icy track, reaching incredible speeds.

Chiếc trượt băng lao xuống đường đua băng giá, đạt tốc độ đáng kinh ngạc.

The rocket hurtled into space, carrying a satellite into orbit.

Tên lửa lao vào không gian, mang theo một vệ tinh vào quỹ đạo.

The baseball hurtled towards the batter, who swung and missed.

Quả bóng chày lao về phía người đánh, người đã vung và lỡ.

The skier hurtled down the mountain slope, leaving a trail in the snow.

Người trượt tuyết lao xuống sườn núi, để lại một vệt trên tuyết.

Ví dụ thực tế

The United States is hurtling into the modern age.

Hoa Kỳ đang lao nhanh vào thời đại hiện đại.

Nguồn: America The Story of Us

What's that funny clicking noise? called Fred as they hurtled around the corner.

Tiếng kêu lách cách kỳ lạ đó là gì? Họ gọi là Fred khi họ lao nhanh quanh góc.

Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of Secrets

65 million years ago, the giant asteroid that had been hurtling towards earth finally struck.

Cách đây 65 triệu năm, thiên thạch khổng lồ đã lao về phía Trái Đất thì cuối cùng đã va chạm.

Nguồn: Jurassic Fight Club

It's Sleipnir hurtling out of another dimension!

Đó là Sleipnir lao ra khỏi một chiều không gian khác!

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Instead, it gets sent hurtling back towards Earth.

Thay vào đó, nó bị gửi trở lại Trái Đất.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2022 Collection

Ove's eyes followed it while he hurtled forward in the opposite direction, with the Mercedes on his tail.

Đôi mắt của Ove theo dõi nó trong khi anh ta lao về phía trước theo hướng ngược lại, với chiếc Mercedes phía sau.

Nguồn: A man named Ove decides to die.

Comet Hale-Bopp is hurtling through the inner solar system.

Sao đuôi Hale-Bopp đang lao qua hệ mặt trời trong.

Nguồn: BBC Listening Collection August 2014

Earlier, the space agency released the most detailed picture yet as it hurtled towards the dwarf planet on Tuesday.

Trước đó, cơ quan vũ trụ đã công bố bức ảnh chi tiết nhất từ trước đến nay khi nó lao về phía hành tinh lùn vào thứ Ba.

Nguồn: National College Student English Competition Category C

The giant impact sent a ring of matter hurtling into the Earth's orbit.

Đòn va chạm khổng lồ đã gửi một vành vật chất lao vào quỹ đạo của Trái Đất.

Nguồn: If there is a if.

The heavy diesel train, traveling at 65 miles per hour, was hurtling toward them.

Chiếc tàu diesel nặng, chạy với tốc độ 65 dặm một giờ, đang lao về phía họ.

Nguồn: Reader's Digest Anthology

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay