hustling

[US]/[ˈhʌstlɪŋ]/
[UK]/[ˈhʌstlɪŋ]/
Frequency: Very High

Translation

v. Làm việc hoặc tiến hành một cách nhanh chóng và đầy năng lượng.; Cố gắng lấy thứ gì đó từ ai đó bằng những phương tiện kiên trì hoặc mạnh mẽ.; Tham gia vào các hành vi phạm tội nhỏ hoặc lừa đảo để kiếm tiền.
n. Nỗ lực năng năng và quyết tâm; làm việc chăm chỉ, đặc biệt để đạt được điều gì đó.; Một kế hoạch thiếu trung thực hoặc bất chính; một trò lừa đảo.

Phrases & Collocations

hustling hard

đang nỗ lực vươn lên

hustling for clients

đang nỗ lực tìm kiếm khách hàng

hustling business

kinh doanh chăm chỉ

hustling around

chạy vòng vòng

hustled quickly

đã bị vặt nhanh chóng

hustling money

đang kiếm tiền

hustling side

mặt hustling

hustling life

cuộc sống hustling

hustling along

hustling dọc theo

hustling through

hustling xuyên qua

Example Sentences

he's been hustling to get a promotion at work.

Anh ấy đang nỗ lực để có được thăng tiến trong công việc.

they're hustling to finish the project before the deadline.

Họ đang nỗ lực để hoàn thành dự án trước thời hạn.

she's hustling to build her own business from the ground up.

Cô ấy đang nỗ lực xây dựng doanh nghiệp của mình từ con số không.

the team is hustling to secure a major deal this quarter.

Đội ngũ đang nỗ lực để đảm bảo một thỏa thuận lớn trong quý này.

we're hustling to find investors for our new startup.

Chúng tôi đang nỗ lực tìm kiếm các nhà đầu tư cho startup mới của chúng tôi.

he's hustling hard to pay off his student loans.

Anh ấy đang nỗ lực hết mình để trả nợ sinh viên.

they're hustling to get their name out there in the industry.

Họ đang nỗ lực để đưa tên tuổi của họ ra trong ngành.

she's hustling to make ends meet while raising her kids.

Cô ấy đang nỗ lực kiếm sống trong khi nuôi con cái.

the sales team is hustling to exceed their monthly targets.

Đội ngũ bán hàng đang nỗ lực vượt quá mục tiêu hàng tháng của họ.

he's hustling to learn new skills to stay competitive.

Anh ấy đang nỗ lực học các kỹ năng mới để luôn cạnh tranh.

they're hustling to land a spot on the festival lineup.

Họ đang nỗ lực để có được một vị trí trong chương trình biểu diễn của lễ hội.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now